Cách dùng "不敢靠近 危险" (bù gǎn kào jìn wēi xiǎn) trong hội thoại tiếng Trung
不敢靠近 危险
đừng lại gần, nguy hiểm.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
24:16
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我可看见了啊 你砸的 丁主任 | wǒ kě kàn jiàn le a nǐ zá de dīng zhǔ rèn | Tôi thấy rồi đó, ông đập đấy! Chủ nhiệm Đinh, |
| 2▶ | 不敢靠近 危险 | bù gǎn kào jìn wēi xiǎn | đừng lại gần, nguy hiểm. |
| 3 | 但是 | dàn shì | Nhưng mà, |
More Clips From Episode
Total 188 clips (Page 9 of 10)
HSK 7
0:03s
jiù bù pà wǒ bàn yè sān gēng chèn nǐ bù zài lái xún qín é shuǎ liěKhông sợ tôi nửa đêm gà gáy nhân lúc chú vắng đến chọc Tần Nga à?

HSK 6
0:03s
nǐ dǎ hū lū de shēng yīn gēn wǒ bà yī mú yī yàngTiếng chú ngáy ngủ giống y hệt ba tôi.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
shū nǐ nǐ kàn zhè gàn shá ne ma zhè dǎ wǒ liǎn neChú... chú nói thế làm gì chứ? Chú đang tát vào mặt tôi đấy.

HSK 4
0:03s
wǒ jiàn zhe qín é dì yī yǎn wǒ jiù zhī dào zì jǐ sì shí nián hòu shá yàng ziLần đầu nhìn thấy Tần Nga, tôi đã biết bốn mươi năm sau mình ra sao.

HSK 6
0:03s
wǒ ài de yě shì tā chàng xì ma wǒ kěn dìng bú huì yǐng xiǎng tāTôi yêu cũng vì cô ấy hát mà. Chắc chắn tôi sẽ không làm ảnh hưởng cô ấy.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s











