Cách dùng "对对对 上面写的 赶往汨罗江" (duì duì duì shàng miàn xiě de gǎn wǎng mì luó jiāng) trong hội thoại tiếng Trung
对对对 上面写的 赶往汨罗江
Đúng, đúng, đúng. Trên này viết, chạy về phía sông Mịch La.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:21
nà ge nà ge qū yuán tóu jiāng nà ge jiāng jiào shén me lái zhe mì luó jiāng
那个 那个屈原投江那个江 叫什么来着 汨罗江
“Cái... cái con sông mà Khuất Nguyên gieo mình xuống đó... Gọi là gì nhỉ? Sông Mịch La.”
LINE 0212:25
PLAYING SCENEduì duì duì shàng miàn xiě de gǎn wǎng mì luó jiāng
对对对 上面写的 赶往汨罗江
“Đúng, đúng, đúng. Trên này viết, chạy về phía sông Mịch La.”
LINE 0312:27
lái lái gěi wǒ kàn kàn wǒ kàn kàn nín bié kàn le
来来 给我看看 我看看 您别看了
“Nào, đưa ta xem. Ngài đừng xem nữa.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 193 clips (Page 8 of 10)
HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
nà yào zhǎo yí gè xìn dé guò de rén cái xíngVậy thì phải tìm một người đáng tin cậy mới được.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
dàn shì nǐ jiā lǐ tóu yǒu lǎo rén hé hái ziNhưng trong nhà cô còn có người già và trẻ nhỏ.

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
bǎ jiā jiāo gěi tā tā huì zhào gù hǎo deGiao nhà cho cậu ấy, cậu ấy sẽ chăm sóc tốt thôi.

HSK 2
0:03s
dōu zhè me zhǎng shí jiān le wǒ kě yǐ gēn tā shuō le maĐã lâu như vậy rồi, tôi có thể nói cho cậu ấy biết được chưa?

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè xiē wù zī yào chuān guò dí rén de chóng chóng guān qiǎSố vật tư này phải đi qua trùng trùng lớp lớp trạm kiểm soát của địch,

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
tīng shuō cǐ rén jìn chū wāng jīng wèi de jiā lǐNghe nói người này ra vào nhà của Uông Tinh Vệ

HSK 7
0:03s
lín cháng gēng xiǎng yòng jiāng hù shāng mào qù bā jié tāLâm Trường Canh muốn dùng Thương mại Giang Hỗ để nịnh bợ ông ta,

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s