Cách dùng "对对对 上面写的 赶往汨罗江" (duì duì duì shàng miàn xiě de gǎn wǎng mì luó jiāng) trong hội thoại tiếng Trung
对对对 上面写的 赶往汨罗江
Đúng, đúng, đúng. Trên này viết, chạy về phía sông Mịch La.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:21
nà ge nà ge qū yuán tóu jiāng nà ge jiāng jiào shén me lái zhe mì luó jiāng
那个 那个屈原投江那个江 叫什么来着 汨罗江
“Cái... cái con sông mà Khuất Nguyên gieo mình xuống đó... Gọi là gì nhỉ? Sông Mịch La.”
LINE 0212:25
PLAYING SCENEduì duì duì shàng miàn xiě de gǎn wǎng mì luó jiāng
对对对 上面写的 赶往汨罗江
“Đúng, đúng, đúng. Trên này viết, chạy về phía sông Mịch La.”
LINE 0312:27
lái lái gěi wǒ kàn kàn wǒ kàn kàn nín bié kàn le
来来 给我看看 我看看 您别看了
“Nào, đưa ta xem. Ngài đừng xem nữa.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 193 clips (Page 2 of 10)
HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ jué de tā guāng míng lěi luò wǒ tǐng pèi fú tā deEm thấy anh ấy quang minh lỗi lạc. Em rất khâm phục anh ấy.

HSK 3
0:03s
bú shì yī zhāng bái zhǐ dàn wǒ xiāng xìnchúng em không phải là một tờ giấy trắng. Nhưng em tin,

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
jiù suàn chù zài zuì jué wàng zuì jǔ sàng de shí hòucho dù ở trong lúc tuyệt vọng nhất, chán nản nhất,

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s
nà nà nǐ kàn zhè ge dà zì ne nín kàn kàn zhè shì shén me zìVậy... cha xem chữ to này thì sao? Cha xem thử xem, đây là chữ gì ạ?

HSK 3
0:03s
zěn me huí shì zěn me zhè me dà de zì wǒ dōu kàn bù qīng chǔ leSao lại thế này? Chữ to như vậy mà ta cũng không nhìn rõ được.