Cách dùng "高大威武 气质又温和儒雅" (gāo dà wēi wǔ qì zhì yòu wēn hé rú yǎ) trong hội thoại tiếng Trung
高大威武 气质又温和儒雅
Cao lớn oai phong. Tính tình lại ôn hòa nho nhã.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:15
xiè谢
sī司
lìng令
yuán员
qì气
zhì质
jiù就
shì是
hǎo好
“Khí chất của Tư lệnh Tạ đúng là tốt thật.”
LINE 0203:17
PLAYING SCENEgāo dà wēi wǔ qì zhì yòu wēn hé rú yǎ
高大威武 气质又温和儒雅
“Cao lớn oai phong. Tính tình lại ôn hòa nho nhã.”
LINE 0303:20
tā他
zhuī追
wǒ我
nà那
huì会
er儿
kě可
bú不
shì是
zhè这
yàng样
de的
“Lúc anh ấy theo đuổi tôi đâu có như vậy.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 193 clips (Page 2 of 10)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ jué de tā guāng míng lěi luò wǒ tǐng pèi fú tā deEm thấy anh ấy quang minh lỗi lạc. Em rất khâm phục anh ấy.

HSK 3
0:03s
bú shì yī zhāng bái zhǐ dàn wǒ xiāng xìnchúng em không phải là một tờ giấy trắng. Nhưng em tin,

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
jiù suàn chù zài zuì jué wàng zuì jǔ sàng de shí hòucho dù ở trong lúc tuyệt vọng nhất, chán nản nhất,

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s
nà nà nǐ kàn zhè ge dà zì ne nín kàn kàn zhè shì shén me zìVậy... cha xem chữ to này thì sao? Cha xem thử xem, đây là chữ gì ạ?

HSK 3
0:03s
zěn me huí shì zěn me zhè me dà de zì wǒ dōu kàn bù qīng chǔ leSao lại thế này? Chữ to như vậy mà ta cũng không nhìn rõ được.

HSK 7
0:03s
tài yé tài yé tài yé diē diē diē zhè shì shén me zhàn kuàng aCụ ơi! Cụ ơi! Cụ ơi! Cha ơi! Cha ơi! Cha ơi! Tình hình chiến sự thế này là sao?