Cách dùng "你已经经受了很多的考验" (nǐ yǐ jīng jīng shòu le hěn duō de kǎo yàn) trong hội thoại tiếng Trung
你已经经受了很多的考验
Cô đã trải qua rất nhiều thử thách rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:46
wǒ我
kě可
yǐ以
ma吗
“Tôi có thể làm được không?”
LINE 0231:49
PLAYING SCENEnǐ你
yǐ已
jīng经
jīng经
shòu受
le了
hěn很
duō多
de的
kǎo考
yàn验
“Cô đã trải qua rất nhiều thử thách rồi.”
LINE 0331:52
wǒ ne yě hé zǔ zhī xiáng xì dì huì bào le nǐ zhāng rǔ xián xiān shēng
我呢 也和组织详细地汇报了你 张汝贤先生
“Còn tôi, tôi cũng đã báo cáo chi tiết với tổ chức về cô, ông Trương Nhữ Hiền,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 193 clips (Page 10 of 10)
HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
gāng cái nà huà wǒ men kě shì dōu tīng jiàn le aLời vừa rồi, chúng tôi đều nghe thấy hết rồi đấy nhé.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
méi shì tā zhǐ shì tài xū ruò le ràng tā hǎo hǎo xiū xī baKhông sao, cô ấy chỉ là quá yếu thôi, để cô ấy nghỉ ngơi đi.

HSK 2
0:03s