Cách dùng "你已经经受了很多的考验" (nǐ yǐ jīng jīng shòu le hěn duō de kǎo yàn) trong hội thoại tiếng Trung
你已经经受了很多的考验
Cô đã trải qua rất nhiều thử thách rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:46
wǒ我
kě可
yǐ以
ma吗
“Tôi có thể làm được không?”
LINE 0231:49
PLAYING SCENEnǐ你
yǐ已
jīng经
jīng经
shòu受
le了
hěn很
duō多
de的
kǎo考
yàn验
“Cô đã trải qua rất nhiều thử thách rồi.”
LINE 0331:52
wǒ ne yě hé zǔ zhī xiáng xì dì huì bào le nǐ zhāng rǔ xián xiān shēng
我呢 也和组织详细地汇报了你 张汝贤先生
“Còn tôi, tôi cũng đã báo cáo chi tiết với tổ chức về cô, ông Trương Nhữ Hiền,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 193 clips (Page 2 of 10)
HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ jué de tā guāng míng lěi luò wǒ tǐng pèi fú tā deEm thấy anh ấy quang minh lỗi lạc. Em rất khâm phục anh ấy.

HSK 3
0:03s
bú shì yī zhāng bái zhǐ dàn wǒ xiāng xìnchúng em không phải là một tờ giấy trắng. Nhưng em tin,

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
jiù suàn chù zài zuì jué wàng zuì jǔ sàng de shí hòucho dù ở trong lúc tuyệt vọng nhất, chán nản nhất,

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s
nà nà nǐ kàn zhè ge dà zì ne nín kàn kàn zhè shì shén me zìVậy... cha xem chữ to này thì sao? Cha xem thử xem, đây là chữ gì ạ?

HSK 3
0:03s
zěn me huí shì zěn me zhè me dà de zì wǒ dōu kàn bù qīng chǔ leSao lại thế này? Chữ to như vậy mà ta cũng không nhìn rõ được.