Cách dùng "却不能打新四军的旗号" (què bù néng dǎ xīn sì jūn de qí hào) trong hội thoại tiếng Trung
却不能打新四军的旗号
nhưng lại không thể giương cờ của Tân Tứ Quân.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:00
tā dài lǐng de zì wèi tuán shòu xīn sì jūn lǐng dǎo
他带领的自卫团 受新四军领导
“Đội tự vệ do ông ấy lãnh đạo, nhận sự chỉ đạo của Tân Tứ Quân,”
LINE 0221:03
PLAYING SCENEquè却
bù不
néng能
dǎ打
xīn新
sì四
jūn军
de的
qí旗
hào号
“nhưng lại không thể giương cờ của Tân Tứ Quân.”
LINE 0321:06
yào zài dí hòu yǐ huī sè de miàn mào zhā gēn zhēng qǔ gèng duō de kàng rì lì liàng
要在敌后以灰色的面貌扎根 争取更多的抗日力量
“Phải bám rễ ở hậu phương của địch với một thân phận trung lập, tranh thủ thêm nhiều lực lượng kháng Nhật hơn.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 193 clips (Page 9 of 10)
HSK 5
0:03s
yī gòng guǎn wǒ yào le sān shí jiǔ zhāng pài sīTổng cộng đã xin em ba mươi chín tờ giấy thông hành.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
wǒ men zài yì qǐ guò le nà me duō kǎn érchúng ta đã cùng nhau vượt qua bao nhiêu sóng gió,

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
zài nǐ men xīn lǐ wǒ hái shì nà ge xiǎo pá chóngTrong lòng các người, tôi vẫn là con sâu bọ đó,

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ zài chéng zhǎng wǒ yě zài chéng zhǎngEm đang trưởng thành, và tôi cũng đang trưởng thành.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ shāng xīn nǐ shén me dōu mán zhe wǒ wǒ shāng xīnTôi đau lòng vì em giấu tôi mọi chuyện. Tôi đau lòng,

HSK 5
0:03s
wǒ men zhī jiān lián zhè diǎn xìn rèn dōu méi yǒugiữa chúng ta ngay cả chút tin tưởng này cũng không có.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ yě pàn wàng zhe néng gòu gēn nǐ yì qǐ bìng jiān zhàn dòuEm cũng mong chờ, có thể cùng anh kề vai chiến đấu.

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ bù gān xīn jiù zhè me sǐ le bié xiā shuōTôi không cam tâm chết như vậy. Đừng nói bậy,

HSK 5
0:03s