Cách dùng "却不能打新四军的旗号" (què bù néng dǎ xīn sì jūn de qí hào) trong hội thoại tiếng Trung

quènéngxīnjūndehào

nhưng lại không thể giương cờ của Tân Tứ Quân.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:00
tā dài lǐng de zì wèi tuán shòu xīn sì jūn lǐng dǎo

他带领的自卫团 受新四军领导

Đội tự vệ do ông ấy lãnh đạo, nhận sự chỉ đạo của Tân Tứ Quân,

LINE 0221:03
PLAYING SCENE
què
néng
xīn
jūn
de
hào

nhưng lại không thể giương cờ của Tân Tứ Quân.

LINE 0321:06
yào zài dí hòu yǐ huī sè de miàn mào zhā gēn zhēng qǔ gèng duō de kàng rì lì liàng

要在敌后以灰色的面貌扎根 争取更多的抗日力量

Phải bám rễ ở hậu phương của địch với một thân phận trung lập, tranh thủ thêm nhiều lực lượng kháng Nhật hơn.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E36
Timestamp21:03
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 193 clips (Page 4 of 10)
我看现在没有什么 比战胜的消息更管用了
HSK 7
0:03s
wǒ kàn xiàn zài méi yǒu shén me bǐ zhàn shèng de xiāo xī gèng guǎn yòng letôi thấy bây giờ không có gì hiệu quả hơn tin thắng trận đâu.
我都不知道 这到底是好事还是坏事了
HSK 4
0:03s
wǒ dōu bù zhī dào zhè dào dǐ shì hǎo shì hái shì huài shì leTôi cũng không biết... đây rốt cuộc là chuyện tốt hay chuyện xấu nữa.
现在什么药好使 我们就吃什么药
HSK 4
0:03s
xiàn zài shén me yào hǎo shǐ wǒ men jiù chī shén me yàoBây giờ thuốc nào có tác dụng, thì chúng ta uống thuốc đó.
这周我就要回海文了
HSK 1
0:03s
zhè zhōu wǒ jiù yào huí hǎi wén leTuần này tôi sẽ về Hải Văn rồi.
我想问问你 愿不愿意跟我回海文工作
HSK 5
0:03s
wǒ xiǎng wèn wèn nǐ yuàn bù yuàn yì gēn wǒ huí hǎi wén gōng zuòtôi muốn hỏi cô, có muốn cùng tôi về Hải Văn làm việc không?
女同志呢 不能加入战斗部队
HSK 7
0:03s
nǚ tóng zhì ne bù néng jiā rù zhàn dòu bù duìđồng chí nữ không thể tham gia đơn vị chiến đấu,
还有民运都缺人手的
HSK 7
0:03s
hái yǒu mín yùn dōu quē rén shǒu devà cả dân vận đều thiếu người,
你还给我开条件 对
HSK 1
0:03s
nǐ huán gěi wǒ kāi tiáo jiàn duìmà còn ra điều kiện với tôi à? Đúng vậy.
你可以直接跟我说 别留下一封信不辞而别
HSK 7
0:03s
nǐ kě yǐ zhí jiē gēn wǒ shuō bié liú xià yī fēng xìn bù cí ér biécô có thể nói thẳng với tôi, đừng để lại một lá thư rồi đi không từ biệt.
我还没说要去呢 你可以再考虑一下
HSK 4
0:03s
wǒ hái méi shuō yào qù ne nǐ kě yǐ zài kǎo lǜ yī xiàTôi đã nói là sẽ đi đâu. Cô có thể suy nghĩ thêm.
我今天不着急要答案
HSK 4
0:03s
wǒ jīn tiān bù zháo jí yào dá ànHôm nay tôi không cần câu trả lời vội.
天也不早了 我先回去了
HSK 3
0:03s
tiān yě bù zǎo le wǒ xiān huí qù leTrời cũng không còn sớm nữa, tôi về trước đây.
你过来就是为了跟我说这个
HSK 3
0:03s
nǐ guò lái jiù shì wèi le gēn wǒ shuō zhè geAnh đến đây chỉ để nói với tôi chuyện này thôi sao?
最近“大扫荡”风声紧
HSK 5
0:03s
zuì jìn “ dà sǎo dàng ” fēng shēng jǐnGần đây, chiến dịch càn quét đang căng thẳng,
当然 你先做好手头的工作
HSK 7
0:03s
dāng rán nǐ xiān zuò hǎo shǒu tóu de gōng zuòĐương nhiên rồi. Cô cứ làm tốt công việc trước mắt đã.
过段时间我跟领导提交申请 如果批准了
HSK 5
0:03s
guò duàn shí jiān wǒ gēn lǐng dǎo tí jiāo shēn qǐng rú guǒ pī zhǔn leMột thời gian nữa tôi sẽ nộp đơn cho lãnh đạo. Nếu được phê duyệt,
我再杀你一个 打得不可开交
HSK 6
0:03s
wǒ zài shā nǐ yí gè dǎ dé bù kě kāi jiāotôi lại giết một người của anh, đánh nhau túi bụi.
相谈甚欢间 个个都赚得盆满钵满的
HSK 4
0:03s
xiāng tán shèn huān jiān gè gè dōu zuàn de pén mǎn bō mǎn devừa trò chuyện vui vẻ, ai nấy đều kiếm bộn tiền.
只认钱一个祖宗吧
HSK 7
0:03s
zhǐ rèn qián yí gè zǔ zōng bachỉ coi tiền là tổ tông duy nhất thôi.
您知道 他们交换手里的 什么紧俏物资吗
HSK 7
0:03s
nín zhī dào tā men jiāo huàn shǒu lǐ de shén me jǐn qiào wù zī maCô có biết, họ trao đổi trong tay những mặt hàng khan hiếm gì không?