Cách dùng "却不能打新四军的旗号" (què bù néng dǎ xīn sì jūn de qí hào) trong hội thoại tiếng Trung

quènéngxīnjūndehào

nhưng lại không thể giương cờ của Tân Tứ Quân.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:00
tā dài lǐng de zì wèi tuán shòu xīn sì jūn lǐng dǎo

他带领的自卫团 受新四军领导

Đội tự vệ do ông ấy lãnh đạo, nhận sự chỉ đạo của Tân Tứ Quân,

LINE 0221:03
PLAYING SCENE
què
néng
xīn
jūn
de
hào

nhưng lại không thể giương cờ của Tân Tứ Quân.

LINE 0321:06
yào zài dí hòu yǐ huī sè de miàn mào zhā gēn zhēng qǔ gèng duō de kàng rì lì liàng

要在敌后以灰色的面貌扎根 争取更多的抗日力量

Phải bám rễ ở hậu phương của địch với một thân phận trung lập, tranh thủ thêm nhiều lực lượng kháng Nhật hơn.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E36
Timestamp21:03
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 193 clips (Page 8 of 10)
您先上里边 我带您看一下
HSK 3
0:03s
nín xiān shàng lǐ biān wǒ dài nín kàn yī xiàMời cô vào trong trước, tôi đưa cô xem thử.
这次郁老板来不了了
HSK 5
0:03s
zhè cì yù lǎo bǎn lái bù liǎo lelần này ông chủ Úc không đến được rồi.
那要找一个信得过的人才行
HSK 3
0:03s
nà yào zhǎo yí gè xìn dé guò de rén cái xíngVậy thì phải tìm một người đáng tin cậy mới được.
你会不会有勇气
HSK 5
0:03s
nǐ huì bú huì yǒu yǒng qìliệu cô có đủ dũng khí
你已经经受了很多的考验
HSK 7
0:03s
nǐ yǐ jīng jīng shòu le hěn duō de kǎo yànCô đã trải qua rất nhiều thử thách rồi.
我一定会尽力做好
HSK 5
0:03s
wǒ yí dìng huì jìn lì zuò hǎoTôi nhất định sẽ cố gắng hết sức để làm tốt.
但是你家里头有老人和孩子
HSK 5
0:03s
dàn shì nǐ jiā lǐ tóu yǒu lǎo rén hé hái ziNhưng trong nhà cô còn có người già và trẻ nhỏ.
万福是个有情有义的人
HSK 1
0:03s
wàn fú shì gè yǒu qíng yǒu yì de rénVạn Phúc là người có tình có nghĩa.
把家交给他 他会照顾好的
HSK 3
0:03s
bǎ jiā jiāo gěi tā tā huì zhào gù hǎo deGiao nhà cho cậu ấy, cậu ấy sẽ chăm sóc tốt thôi.
都这么长时间了 我可以跟他说了吗
HSK 2
0:03s
dōu zhè me zhǎng shí jiān le wǒ kě yǐ gēn tā shuō le maĐã lâu như vậy rồi, tôi có thể nói cho cậu ấy biết được chưa?
现在的当务之急
HSK 7
0:03s
xiàn zài dí dàng wù zhī jíNhiệm vụ cấp bách bây giờ
这些物资要穿过敌人的 重重关卡
HSK 7
0:03s
zhè xiē wù zī yào chuān guò dí rén de chóng chóng guān qiǎSố vật tư này phải đi qua trùng trùng lớp lớp trạm kiểm soát của địch,
这也引起了他的误会
HSK 4
0:03s
zhè yě yǐn qǐ le tā de wù huìĐiều này cũng đã gây ra hiểu lầm cho anh ấy.
听说此人进出汪精卫的家里
HSK 3
0:03s
tīng shuō cǐ rén jìn chū wāng jīng wèi de jiā lǐNghe nói người này ra vào nhà của Uông Tinh Vệ
林长庚想用江沪商贸 去巴结他
HSK 7
0:03s
lín cháng gēng xiǎng yòng jiāng hù shāng mào qù bā jié tāLâm Trường Canh muốn dùng Thương mại Giang Hỗ để nịnh bợ ông ta,
严惠如点名的
HSK 4
0:03s
yán huì rú diǎn míng deNghiêm Huệ Như đã chỉ tên.
不知道她葫芦里卖的是什么药
HSK 2
0:03s
bù zhī dào tā hú lú lǐ mài de shì shén me yàoKhông biết bà ta đang có ý đồ gì.
是不是她知道了
HSK 1
0:03s
shì bú shì tā zhī dào lecó phải bà ta đã biết
她是想让你去充门面
HSK 7
0:03s
tā shì xiǎng ràng nǐ qù chōng mén miànbà ta muốn anh đi để làm đẹp mặt.
神神叨叨 忙里忙外的
HSK 1
0:03s
shén shén dāo dāo máng lǐ máng wài deanh cứ lén lén lút lút, bận rộn ngược xuôi.