Cách dùng "却不能打新四军的旗号" (què bù néng dǎ xīn sì jūn de qí hào) trong hội thoại tiếng Trung
却不能打新四军的旗号
nhưng lại không thể giương cờ của Tân Tứ Quân.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:00
tā dài lǐng de zì wèi tuán shòu xīn sì jūn lǐng dǎo
他带领的自卫团 受新四军领导
“Đội tự vệ do ông ấy lãnh đạo, nhận sự chỉ đạo của Tân Tứ Quân,”
LINE 0221:03
PLAYING SCENEquè却
bù不
néng能
dǎ打
xīn新
sì四
jūn军
de的
qí旗
hào号
“nhưng lại không thể giương cờ của Tân Tứ Quân.”
LINE 0321:06
yào zài dí hòu yǐ huī sè de miàn mào zhā gēn zhēng qǔ gèng duō de kàng rì lì liàng
要在敌后以灰色的面貌扎根 争取更多的抗日力量
“Phải bám rễ ở hậu phương của địch với một thân phận trung lập, tranh thủ thêm nhiều lực lượng kháng Nhật hơn.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 193 clips (Page 2 of 10)
HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ jué de tā guāng míng lěi luò wǒ tǐng pèi fú tā deEm thấy anh ấy quang minh lỗi lạc. Em rất khâm phục anh ấy.

HSK 3
0:03s
bú shì yī zhāng bái zhǐ dàn wǒ xiāng xìnchúng em không phải là một tờ giấy trắng. Nhưng em tin,

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
jiù suàn chù zài zuì jué wàng zuì jǔ sàng de shí hòucho dù ở trong lúc tuyệt vọng nhất, chán nản nhất,

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s
nà nà nǐ kàn zhè ge dà zì ne nín kàn kàn zhè shì shén me zìVậy... cha xem chữ to này thì sao? Cha xem thử xem, đây là chữ gì ạ?

HSK 3
0:03s
zěn me huí shì zěn me zhè me dà de zì wǒ dōu kàn bù qīng chǔ leSao lại thế này? Chữ to như vậy mà ta cũng không nhìn rõ được.