Cách dùng "让你和太爷受了那么大委屈" (ràng nǐ hé tài yé shòu le nà me dà wěi qū) trong hội thoại tiếng Trung
让你和太爷受了那么大委屈
Khiến cậu và thái gia phải chịu uất ức lớn như vậy.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0125:13
xíng zhī dào le
行 知道了
“Được, biết rồi.”
LINE 0225:19
PLAYING SCENEràng让
nǐ你
hé和
tài太
yé爷
shòu受
le了
nà那
me么
dà大
wěi委
qū屈
“Khiến cậu và thái gia phải chịu uất ức lớn như vậy.”
LINE 0325:22
duì对
bù不
qǐ起
“Xin lỗi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 193 clips (Page 7 of 10)
HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ men zhè liǎng tiáo chóng zi jiù bǎng zài le yì qǐhai con sâu chúng ta, đã bị buộc vào với nhau.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
jiē zhe niàn a mǎ shàng mǎ shàng nín nín xiān hē kǒu shuǐĐọc tiếp đi chứ. Ngay đây, ngay đây ạ. Cụ, cụ uống ngụm nước trước đi ạ.

HSK 5
0:03s
bú duì bú duì bú duì nǐ zhè gāng cái niàn guò leSai rồi, sai rồi, sai rồi. Cái này con vừa đọc rồi mà.

HSK 2
0:03s
tài yé wǒ yǎn jīng huā le wǒ wǒ xiū xī yī xià a wǒ xiū xī yī xiàCụ ơi, mắt con lòa rồi. Con, con nghỉ một lát ạ. Con nghỉ một lát.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
zhōng guó bì shèng wǒ zuì jìn xīn lǐ yǒu shìTrung Quốc nhất định thắng! Dạo này trong lòng tôi có chuyện.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
bié ràng tā lǎo ná zhe bào zhǐ kàn miǎn de chuān bāngđừng để cụ cứ cầm báo đọc mãi, kẻo lại bị lộ.