Cách dùng "让你和太爷受了那么大委屈" (ràng nǐ hé tài yé shòu le nà me dà wěi qū) trong hội thoại tiếng Trung
让你和太爷受了那么大委屈
Khiến cậu và thái gia phải chịu uất ức lớn như vậy.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0125:13
xíng zhī dào le
行 知道了
“Được, biết rồi.”
LINE 0225:19
PLAYING SCENEràng让
nǐ你
hé和
tài太
yé爷
shòu受
le了
nà那
me么
dà大
wěi委
qū屈
“Khiến cậu và thái gia phải chịu uất ức lớn như vậy.”
LINE 0325:22
duì对
bù不
qǐ起
“Xin lỗi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 193 clips (Page 10 of 10)
HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
gāng cái nà huà wǒ men kě shì dōu tīng jiàn le aLời vừa rồi, chúng tôi đều nghe thấy hết rồi đấy nhé.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
méi shì tā zhǐ shì tài xū ruò le ràng tā hǎo hǎo xiū xī baKhông sao, cô ấy chỉ là quá yếu thôi, để cô ấy nghỉ ngơi đi.

HSK 2
0:03s