Cách dùng "让你和太爷受了那么大委屈" (ràng nǐ hé tài yé shòu le nà me dà wěi qū) trong hội thoại tiếng Trung
让你和太爷受了那么大委屈
Khiến cậu và thái gia phải chịu uất ức lớn như vậy.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0125:13
xíng zhī dào le
行 知道了
“Được, biết rồi.”
LINE 0225:19
PLAYING SCENEràng让
nǐ你
hé和
tài太
yé爷
shòu受
le了
nà那
me么
dà大
wěi委
qū屈
“Khiến cậu và thái gia phải chịu uất ức lớn như vậy.”
LINE 0325:22
duì对
bù不
qǐ起
“Xin lỗi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 193 clips (Page 9 of 10)
HSK 5
0:03s
yī gòng guǎn wǒ yào le sān shí jiǔ zhāng pài sīTổng cộng đã xin em ba mươi chín tờ giấy thông hành.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
wǒ men zài yì qǐ guò le nà me duō kǎn érchúng ta đã cùng nhau vượt qua bao nhiêu sóng gió,

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
zài nǐ men xīn lǐ wǒ hái shì nà ge xiǎo pá chóngTrong lòng các người, tôi vẫn là con sâu bọ đó,

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ zài chéng zhǎng wǒ yě zài chéng zhǎngEm đang trưởng thành, và tôi cũng đang trưởng thành.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ shāng xīn nǐ shén me dōu mán zhe wǒ wǒ shāng xīnTôi đau lòng vì em giấu tôi mọi chuyện. Tôi đau lòng,

HSK 5
0:03s
wǒ men zhī jiān lián zhè diǎn xìn rèn dōu méi yǒugiữa chúng ta ngay cả chút tin tưởng này cũng không có.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ yě pàn wàng zhe néng gòu gēn nǐ yì qǐ bìng jiān zhàn dòuEm cũng mong chờ, có thể cùng anh kề vai chiến đấu.

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ bù gān xīn jiù zhè me sǐ le bié xiā shuōTôi không cam tâm chết như vậy. Đừng nói bậy,

HSK 5
0:03s