Cách dùng "让你和太爷受了那么大委屈" (ràng nǐ hé tài yé shòu le nà me dà wěi qū) trong hội thoại tiếng Trung
让你和太爷受了那么大委屈
Khiến cậu và thái gia phải chịu uất ức lớn như vậy.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0125:13
xíng zhī dào le
行 知道了
“Được, biết rồi.”
LINE 0225:19
PLAYING SCENEràng让
nǐ你
hé和
tài太
yé爷
shòu受
le了
nà那
me么
dà大
wěi委
qū屈
“Khiến cậu và thái gia phải chịu uất ức lớn như vậy.”
LINE 0325:22
duì对
bù不
qǐ起
“Xin lỗi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 193 clips (Page 1 of 10)
HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
nà zán jiù nòng wǎn zhá jiàng miàn bei wǒ shuō xíngVậy thì chúng ta làm một bát mì tương đen đi. Anh nói được.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
nà jiù shì wǒ xīn zhōng hóng jūn de yàng ziĐó chính là hình ảnh Hồng quân trong lòng tôi.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ xīn lǐ tou hái shì tǐng yǒu gù lǜ de zěn me jiǎngTrong lòng tôi vẫn còn khá nhiều đắn đo. Là sao ạ?

HSK 4
0:03s
yě yǒu guò yī duàn kè gǔ míng xīn de gǎn qíng baCũng đã có một đoạn. Tình cảm khắc cốt ghi tâm.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ bù gǎn jiē shòu lǎo xiè de ài yě bù gǎn shī qù tā de àiTôi không dám chấp nhận tình yêu của Lão Tạ. Cũng không dám đánh mất tình yêu của anh ấy.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ shèn zhì dōu gēn zì jǐ shuō wǒ shuō suàn le baTôi thậm chí còn tự nói với mình, tôi nói, thôi bỏ đi,