Cách dùng "手头上不还是得要有钱吗" (shǒu tóu shàng bù hái shì dé yào yǒu qián ma) trong hội thoại tiếng Trung
手头上不还是得要有钱吗
trong tay chẳng phải vẫn cần có tiền sao?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:38
děng等
wǒ我
men们
yào要
zǒu走
de的
shí时
hòu候
“Đợi đến lúc chúng ta đi,”
LINE 0229:40
PLAYING SCENEshǒu手
tóu头
shàng上
bù不
hái还
shì是
dé得
yào要
yǒu有
qián钱
ma吗
“trong tay chẳng phải vẫn cần có tiền sao?”
LINE 0329:43
xíng hái shì nǐ xiǎng dé zhōu dào
行 还是你想得周到
“Được, vẫn là cậu nghĩ chu đáo.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 193 clips (Page 2 of 10)
HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ jué de tā guāng míng lěi luò wǒ tǐng pèi fú tā deEm thấy anh ấy quang minh lỗi lạc. Em rất khâm phục anh ấy.

HSK 3
0:03s
bú shì yī zhāng bái zhǐ dàn wǒ xiāng xìnchúng em không phải là một tờ giấy trắng. Nhưng em tin,

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
jiù suàn chù zài zuì jué wàng zuì jǔ sàng de shí hòucho dù ở trong lúc tuyệt vọng nhất, chán nản nhất,

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s
nà nà nǐ kàn zhè ge dà zì ne nín kàn kàn zhè shì shén me zìVậy... cha xem chữ to này thì sao? Cha xem thử xem, đây là chữ gì ạ?

HSK 3
0:03s
zěn me huí shì zěn me zhè me dà de zì wǒ dōu kàn bù qīng chǔ leSao lại thế này? Chữ to như vậy mà ta cũng không nhìn rõ được.