Cách dùng "虽然陆路给封了 但是水路呢 我们还行得通" (suī rán lù lù gěi fēng le dàn shì shuǐ lù ne wǒ men hái xíng dé tōng) trong hội thoại tiếng Trung
虽然陆路给封了 但是水路呢 我们还行得通
Tuy đường bộ bị phong tỏa rồi, nhưng đường thủy thì chúng ta vẫn đi được.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:32
mǎ码
tóu头
jiù就
shì是
wǒ我
men们
zuì最
dà大
de的
yōu优
shì势
“Bến tàu chính là ưu thế lớn nhất của chúng ta.”
LINE 0221:34
PLAYING SCENEsuī rán lù lù gěi fēng le dàn shì shuǐ lù ne wǒ men hái xíng dé tōng
虽然陆路给封了 但是水路呢 我们还行得通
“Tuy đường bộ bị phong tỏa rồi, nhưng đường thủy thì chúng ta vẫn đi được.”
LINE 0321:38
shuǐ水
shàng上
yě也
yǒu有
bù不
shǎo少
guǐ鬼
zi子
de的
shào哨
a啊
“Trên sông cũng có không ít trạm gác của bọn quỷ mà.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 193 clips (Page 8 of 10)
HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
nà yào zhǎo yí gè xìn dé guò de rén cái xíngVậy thì phải tìm một người đáng tin cậy mới được.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
dàn shì nǐ jiā lǐ tóu yǒu lǎo rén hé hái ziNhưng trong nhà cô còn có người già và trẻ nhỏ.

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
bǎ jiā jiāo gěi tā tā huì zhào gù hǎo deGiao nhà cho cậu ấy, cậu ấy sẽ chăm sóc tốt thôi.

HSK 2
0:03s
dōu zhè me zhǎng shí jiān le wǒ kě yǐ gēn tā shuō le maĐã lâu như vậy rồi, tôi có thể nói cho cậu ấy biết được chưa?

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè xiē wù zī yào chuān guò dí rén de chóng chóng guān qiǎSố vật tư này phải đi qua trùng trùng lớp lớp trạm kiểm soát của địch,

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
tīng shuō cǐ rén jìn chū wāng jīng wèi de jiā lǐNghe nói người này ra vào nhà của Uông Tinh Vệ

HSK 7
0:03s
lín cháng gēng xiǎng yòng jiāng hù shāng mào qù bā jié tāLâm Trường Canh muốn dùng Thương mại Giang Hỗ để nịnh bợ ông ta,

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s