Cách dùng "虽然陆路给封了 但是水路呢 我们还行得通" (suī rán lù lù gěi fēng le dàn shì shuǐ lù ne wǒ men hái xíng dé tōng) trong hội thoại tiếng Trung
虽然陆路给封了 但是水路呢 我们还行得通
Tuy đường bộ bị phong tỏa rồi, nhưng đường thủy thì chúng ta vẫn đi được.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:32
mǎ码
tóu头
jiù就
shì是
wǒ我
men们
zuì最
dà大
de的
yōu优
shì势
“Bến tàu chính là ưu thế lớn nhất của chúng ta.”
LINE 0221:34
PLAYING SCENEsuī rán lù lù gěi fēng le dàn shì shuǐ lù ne wǒ men hái xíng dé tōng
虽然陆路给封了 但是水路呢 我们还行得通
“Tuy đường bộ bị phong tỏa rồi, nhưng đường thủy thì chúng ta vẫn đi được.”
LINE 0321:38
shuǐ水
shàng上
yě也
yǒu有
bù不
shǎo少
guǐ鬼
zi子
de的
shào哨
a啊
“Trên sông cũng có không ít trạm gác của bọn quỷ mà.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 193 clips (Page 2 of 10)
HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ jué de tā guāng míng lěi luò wǒ tǐng pèi fú tā deEm thấy anh ấy quang minh lỗi lạc. Em rất khâm phục anh ấy.

HSK 3
0:03s
bú shì yī zhāng bái zhǐ dàn wǒ xiāng xìnchúng em không phải là một tờ giấy trắng. Nhưng em tin,

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
jiù suàn chù zài zuì jué wàng zuì jǔ sàng de shí hòucho dù ở trong lúc tuyệt vọng nhất, chán nản nhất,

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s
nà nà nǐ kàn zhè ge dà zì ne nín kàn kàn zhè shì shén me zìVậy... cha xem chữ to này thì sao? Cha xem thử xem, đây là chữ gì ạ?

HSK 3
0:03s
zěn me huí shì zěn me zhè me dà de zì wǒ dōu kàn bù qīng chǔ leSao lại thế này? Chữ to như vậy mà ta cũng không nhìn rõ được.