Cách dùng "真的太好了" (zhēn de tài hǎo le) trong hội thoại tiếng Trung
真的太好了
Thật tốt quá rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0113:00
běi mì luó jiāng běi
北 汨罗江北
“Phía bắc. Phía bắc sông Mịch La.”
LINE 0213:03
PLAYING SCENEzhēn真
de的
tài太
hǎo好
le了
“Thật tốt quá rồi.”
LINE 0313:06
zhè zhèng shì chéng jì yǒng xī yòu yǐ wǔ zhōng gāng qiáng xī bù kě líng
这正是 诚既勇兮又以武 终刚强兮不可凌
“Đây chính là... Thành ký dũng hề hựu dĩ vũ. Chung cương cường hề bất khả lăng.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 193 clips (Page 2 of 10)
HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ jué de tā guāng míng lěi luò wǒ tǐng pèi fú tā deEm thấy anh ấy quang minh lỗi lạc. Em rất khâm phục anh ấy.

HSK 3
0:03s
bú shì yī zhāng bái zhǐ dàn wǒ xiāng xìnchúng em không phải là một tờ giấy trắng. Nhưng em tin,

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
jiù suàn chù zài zuì jué wàng zuì jǔ sàng de shí hòucho dù ở trong lúc tuyệt vọng nhất, chán nản nhất,

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s
nà nà nǐ kàn zhè ge dà zì ne nín kàn kàn zhè shì shén me zìVậy... cha xem chữ to này thì sao? Cha xem thử xem, đây là chữ gì ạ?

HSK 3
0:03s
zěn me huí shì zěn me zhè me dà de zì wǒ dōu kàn bù qīng chǔ leSao lại thế này? Chữ to như vậy mà ta cũng không nhìn rõ được.