Cách dùng "最近“大扫荡”风声紧" (zuì jìn “ dà sǎo dàng ” fēng shēng jǐn) trong hội thoại tiếng Trung
最近“大扫荡”风声紧
Gần đây, chiến dịch càn quét đang căng thẳng,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:19
wǒ我
jiù就
shì是
xiǎng想
wèn问
qīng清
chǔ楚
yì一
diǎn点
“Tôi chỉ muốn hỏi cho rõ ràng một chút.”
LINE 0216:23
PLAYING SCENEzuì最
jìn近
““
dà大
sǎo扫
dàng荡
””
fēng风
shēng声
jǐn紧
“Gần đây, chiến dịch càn quét đang căng thẳng,”
LINE 0316:25
wǒ我
men们
mín民
yùn运
zǔ组
yào要
bāng帮
zhù助
jī机
guān关
zhuǎn转
yí移
“tổ dân vận của chúng tôi phải giúp cơ quan di dời,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 193 clips (Page 1 of 10)
HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
nà zán jiù nòng wǎn zhá jiàng miàn bei wǒ shuō xíngVậy thì chúng ta làm một bát mì tương đen đi. Anh nói được.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
nà jiù shì wǒ xīn zhōng hóng jūn de yàng ziĐó chính là hình ảnh Hồng quân trong lòng tôi.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ xīn lǐ tou hái shì tǐng yǒu gù lǜ de zěn me jiǎngTrong lòng tôi vẫn còn khá nhiều đắn đo. Là sao ạ?

HSK 4
0:03s
yě yǒu guò yī duàn kè gǔ míng xīn de gǎn qíng baCũng đã có một đoạn. Tình cảm khắc cốt ghi tâm.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ bù gǎn jiē shòu lǎo xiè de ài yě bù gǎn shī qù tā de àiTôi không dám chấp nhận tình yêu của Lão Tạ. Cũng không dám đánh mất tình yêu của anh ấy.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ shèn zhì dōu gēn zì jǐ shuō wǒ shuō suàn le baTôi thậm chí còn tự nói với mình, tôi nói, thôi bỏ đi,