Cách dùng "都赶紧把路让一让 让一让" (dōu gǎn jǐn bǎ lù ràng yī ràng ràng yī ràng) trong hội thoại tiếng Trung

dōugǎnjǐnràngràng ràngràng

Mọi người mau tránh đường ra! Tránh ra!

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0130:51
kuài shǎn kāi kuài shǎn kāi

快闪开 快闪开

Mau tránh ra! Mau tránh ra!

LINE 0230:56
PLAYING SCENE
dōu gǎn jǐn bǎ lù ràng yī ràng ràng yī ràng

都赶紧把路让一让 让一让

Mọi người mau tránh đường ra! Tránh ra!

LINE 0330:58
zhàn
yuàn
néng
suí
chū

Bệnh viện dã chiến không thể tùy tiện ra vào.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E5
Timestamp30:56
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 166 clips (Page 9 of 9)
大家抗战募捐 打扰一下
HSK 7
0:03s
dà jiā kàng zhàn mù juān dǎ rǎo yī xiàMọi người quyên góp kháng chiến ạ. Xin làm phiền một chút ạ.
您愿意参加我们的抗战募捐吗
HSK 7
0:03s
nín yuàn yì cān jiā wǒ men de kàng zhàn mù juān maNgài có muốn tham gia quyên góp kháng chiến của chúng tôi không ạ?
非常感谢 愿上帝保佑你 祝您愉快
HSK 7
0:03s
fēi cháng gǎn xiè yuàn shàng dì bǎo yòu nǐ zhù nín yú kuàiCảm ơn rất nhiều. Xin Chúa phù hộ cho ngài. Chúc ngài vui vẻ.
现在呀 你就是坐着小划子去江心
HSK 5
0:03s
xiàn zài ya nǐ jiù shì zuò zhe xiǎo huá zi qù jiāng xīnBây giờ thì... Kể cả có đi thuyền nhỏ ra giữa sông,
那也要三十块 三十块
HSK 1
0:03s
nà yě yào sān shí kuài sān shí kuàithì cũng phải mất ba mươi đồng. Ba mươi đồng.
那不也差不多 一根金条了吗
HSK 5
0:03s
nà bù yě chà bu duō yī gēn jīn tiáo le maVậy chẳng phải cũng gần bằng, một cây vàng rồi sao?