Cách dùng "都赶紧把路让一让 让一让" (dōu gǎn jǐn bǎ lù ràng yī ràng ràng yī ràng) trong hội thoại tiếng Trung
都赶紧把路让一让 让一让
Mọi người mau tránh đường ra! Tránh ra!
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0130:51
kuài shǎn kāi kuài shǎn kāi
快闪开 快闪开
“Mau tránh ra! Mau tránh ra!”
LINE 0230:56
PLAYING SCENEdōu gǎn jǐn bǎ lù ràng yī ràng ràng yī ràng
都赶紧把路让一让 让一让
“Mọi người mau tránh đường ra! Tránh ra!”
LINE 0330:58
zhàn战
dì地
yī医
yuàn院
bù不
néng能
suí随
yì意
chū出
rù入
“Bệnh viện dã chiến không thể tùy tiện ra vào.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 166 clips (Page 4 of 9)
HSK 4
0:03s
kě shì zǒu zhe zǒu zhe lǚ zhǎng tū rán jiù tíng xià lái leNhưng đang đi thì, lữ đoàn trưởng đột nhiên dừng lại.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
chōng zhe nà chōng fēng de guǐ zi jiù yī fā liǎng fā sān fānhắm vào đám giặc Nhật đang xung phong, bắn một phát, hai phát, ba phát.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ tīng tīng zhè jiù shì zhēn shí de zhàn kuàngAnh nghe đi, đây chính là tình hình chiến trận thực sự.

HSK 7
0:03s
wǒ men dì èr tiān yī zǎo jiù dào le liǔ zhènSáng sớm hôm sau chúng tôi đã đến Liễu Trấn rồi.

HSK 5
0:03s
wǒ men yī bāng chǔn dàn jǐn gǎn màn gǎn gǎn dào liǔ zhènLũ ngốc chúng tôi vội vội vàng vàng chạy đến Liễu Trấn.

HSK 2
0:03s
dào le cái zhī dào nà xiē rén zǎo jiù pǎo leĐến nơi mới biết, những người đó đã chạy mất từ lâu rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
méi yǒu yí gè wǎng hòu chè de méi yǒu yí gè nāo zhǒngkhông có một ai lùi bước, không có một kẻ hèn nhát nào.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ wǒ de guān xì zán men jiù bù shuō zhè xiē leQuan hệ của chúng ta, đừng nói những lời này nữa.