Cách dùng "都混蛋 笨蛋 一帮软蛋" (dōu hùn dàn bèn dàn yī bāng ruǎn dàn) trong hội thoại tiếng Trung
都混蛋 笨蛋 一帮软蛋
Toàn một lũ khốn nạn, ngu ngốc. Một lũ vô dụng!
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0101:41
wǒ我
jiù就
zài在
yuàn院
lǐ里
děng等
“tôi đợi ở trong sân là được rồi.”
LINE 0203:03
PLAYING SCENEdōu hùn dàn bèn dàn yī bāng ruǎn dàn
都混蛋 笨蛋 一帮软蛋
“Toàn một lũ khốn nạn, ngu ngốc. Một lũ vô dụng!”
LINE 0303:06
nǐ你
bié别
jiào叫
le了
“Anh đừng la nữa.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 166 clips (Page 2 of 9)
HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
shāng dé zhòng bù zhòng xiàn zài zài nǎ jiā yī yuànBị thương có nặng không? Bây giờ đang ở bệnh viện nào?

HSK 1
0:03s
wǒ tài duō tiān méi yǒu chī kǒu rè hū de leTôi nhiều ngày rồi chưa được ăn miếng nóng nào.

HSK 6
0:03s
yǒu shén me nǐ jiù gēn fū rén shuō ba bié mài guān zi leCó chuyện gì thì cứ nói với phu nhân đi. Đừng úp mở nữa.

HSK 5
0:03s
gòu ma bù gòu de huà ràng liú sǎo zài qù zhǔ yì diǎnĐủ không? Nếu không đủ, thì để dì Lưu đi nấu thêm một ít.

HSK 6
0:03s
nà fū rén wǒ men lǚ zhǎng de sǐ mìng lìngVậy thì, phu nhân, mệnh lệnh chết của lữ đoàn trưởng chúng tôi,

HSK 2
0:03s
nǐ men yào bù gào sù wǒ tài yé zài nǎ ér wǒ zhǎo tā qùHay là mọi người cho tôi biết lão thái gia ở đâu, tôi đi tìm ông ấy.

HSK 6
0:03s
zài bù xíng wǒ dào bàn dào wǒ lán tā qù yě xíngNếu không được nữa thì tôi ra giữa đường, chặn ông ấy lại cũng được.

HSK 1
0:03s
gěi wǒ bié bié bié nǐ gěi wǒ zhè shì wǒ men jiā deĐưa đây. Đừng, đừng, đừng! Trả đây cho tôi. Đây là đồ của nhà chúng tôi,

HSK 6
0:03s
bǎ nǐ men lǚ zhǎng de mìng lìng gào sù wǒNói cho tôi biết mệnh lệnh của lữ đoàn trưởng các anh đi.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
lǎo tài yé nián jì dà le shēn tǐ bù tài hǎoLão thái gia đã lớn tuổi, sức khỏe không được tốt lắm.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s