Cách dùng "喊啥喊 都排队呢" (hǎn shá hǎn dōu pái duì ne) trong hội thoại tiếng Trung
喊啥喊 都排队呢
Hét cái gì? Mọi người đều đang xếp hàng mà.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0134:27
bāng wǒ dài yī zhāng xiè xiè xiè xiè shuí gěi nǐ dài a dōu dé mǎi piào
帮我带一张 谢谢谢谢 谁给你带啊 都得买票
“Mua giúp tôi một vé, cảm ơn, cảm ơn. Ai mua giúp anh chứ? Ai cũng phải tự mua vé.”
LINE 0234:30
PLAYING SCENEhǎn shá hǎn dōu pái duì ne
喊啥喊 都排队呢
“Hét cái gì? Mọi người đều đang xếp hàng mà.”
LINE 0334:33
gěi wǒ yī zhāng gěi wǒ yī zhāng
给我一张 给我一张
“Cho tôi một vé, cho tôi một vé!”
Show Information
More Clips From Episode
Total 166 clips (Page 7 of 9)
HSK 4
0:03s
zhè jiàn shì shuō qǐ lái bǐ jiào fù zá lái dì mèi nǐ zuòChuyện này nói ra thì khá phức tạp. Nào, em dâu, em ngồi đi.

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ men shì xiǎng ràng tā lái tì nǐ men bēi hēi guōCác người là muốn để anh ấy gánh tội thay cho các người.

HSK 2
0:03s
wǒ qù gēn tā men shuō nǐ qù zhǎo shéi dōu méi yòng aĐể tôi nói chuyện với họ. Anh đi tìm ai cũng vô dụng thôi.

HSK 7
0:03s
wǒ zhǎo yě zhǎo le chǎo yě chǎo le wǒ gēn wǒ men jūn zhǎng shī zhǎng dōu chǎo fān leTôi tìm cũng đã tìm rồi, cãi cũng đã cãi rồi. Tôi đã cãi lộn với cả quân trưởng và sư trưởng của chúng tôi rồi.

HSK 7
0:03s
duì yún kuí zhè jiàn shì méi yǒu sī háo de bāng zhùĐối với chuyện của Vân Khôi, chẳng giúp được gì cả.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ yě zhī dào lǎo yé zi nà ge shēn tǐ nà ge pí qìAnh cũng biết đấy, sức khỏe của ông cụ, với cái tính khí đó.

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ men děng le yī wǎn shàng méi yǒu děng dào tāChúng tôi đợi cả đêm mà không thấy anh ấy.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
nà ge bīng shì cóng sǐ rén duī lǐ miàn pá chū lái deNgười lính đó đã bò ra từ trong đống xác chết.