Cách dùng "就还剩四百多个兄弟" (jiù hái shèng sì bǎi duō gè xiōng dì) trong hội thoại tiếng Trung
就还剩四百多个兄弟
chỉ còn lại hơn bốn trăm anh em.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:02
nà tiān shì zhōng qiū de wǎn shàng wǒ men zhèn dì shàng
那天是中秋的晚上 我们阵地上
“hôm đó là tối Trung thu. Trên trận địa của chúng tôi.”
LINE 0218:05
PLAYING SCENEjiù就
hái还
shèng剩
sì四
bǎi百
duō多
gè个
xiōng兄
dì弟
“chỉ còn lại hơn bốn trăm anh em.”
LINE 0318:07
lǚ zhǎng shuō shàng fēng yāo qiú wǒ men zài shǒu sān tiān
旅长说 上峰要求我们再守三天
“Lữ trưởng nói. Cấp trên yêu cầu chúng tôi phải giữ thêm ba ngày nữa.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 166 clips (Page 4 of 9)
HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
chōng zhe nà chōng fēng de guǐ zi jiù yī fā liǎng fā sān fānhắm vào đám giặc Nhật đang xung phong, bắn một phát, hai phát, ba phát.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ tīng tīng zhè jiù shì zhēn shí de zhàn kuàngAnh nghe đi, đây chính là tình hình chiến trận thực sự.

HSK 7
0:03s
wǒ men dì èr tiān yī zǎo jiù dào le liǔ zhènSáng sớm hôm sau chúng tôi đã đến Liễu Trấn rồi.

HSK 5
0:03s
wǒ men yī bāng chǔn dàn jǐn gǎn màn gǎn gǎn dào liǔ zhènLũ ngốc chúng tôi vội vội vàng vàng chạy đến Liễu Trấn.

HSK 2
0:03s
dào le cái zhī dào nà xiē rén zǎo jiù pǎo leĐến nơi mới biết, những người đó đã chạy mất từ lâu rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
méi yǒu yí gè wǎng hòu chè de méi yǒu yí gè nāo zhǒngkhông có một ai lùi bước, không có một kẻ hèn nhát nào.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ wǒ de guān xì zán men jiù bù shuō zhè xiē leQuan hệ của chúng ta, đừng nói những lời này nữa.

HSK 2
0:03s