Cách dùng "就还剩四百多个兄弟" (jiù hái shèng sì bǎi duō gè xiōng dì) trong hội thoại tiếng Trung

jiùháishèngbǎiduōxiōng

chỉ còn lại hơn bốn trăm anh em.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:02
nà tiān shì zhōng qiū de wǎn shàng wǒ men zhèn dì shàng

那天是中秋的晚上 我们阵地上

hôm đó là tối Trung thu. Trên trận địa của chúng tôi.

LINE 0218:05
PLAYING SCENE
jiù
hái
shèng
bǎi
duō
xiōng

chỉ còn lại hơn bốn trăm anh em.

LINE 0318:07
lǚ zhǎng shuō shàng fēng yāo qiú wǒ men zài shǒu sān tiān

旅长说 上峰要求我们再守三天

Lữ trưởng nói. Cấp trên yêu cầu chúng tôi phải giữ thêm ba ngày nữa.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E5
Timestamp18:05
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 166 clips (Page 9 of 9)
大家抗战募捐 打扰一下
HSK 7
0:03s
dà jiā kàng zhàn mù juān dǎ rǎo yī xiàMọi người quyên góp kháng chiến ạ. Xin làm phiền một chút ạ.
您愿意参加我们的抗战募捐吗
HSK 7
0:03s
nín yuàn yì cān jiā wǒ men de kàng zhàn mù juān maNgài có muốn tham gia quyên góp kháng chiến của chúng tôi không ạ?
非常感谢 愿上帝保佑你 祝您愉快
HSK 7
0:03s
fēi cháng gǎn xiè yuàn shàng dì bǎo yòu nǐ zhù nín yú kuàiCảm ơn rất nhiều. Xin Chúa phù hộ cho ngài. Chúc ngài vui vẻ.
现在呀 你就是坐着小划子去江心
HSK 5
0:03s
xiàn zài ya nǐ jiù shì zuò zhe xiǎo huá zi qù jiāng xīnBây giờ thì... Kể cả có đi thuyền nhỏ ra giữa sông,
那也要三十块 三十块
HSK 1
0:03s
nà yě yào sān shí kuài sān shí kuàithì cũng phải mất ba mươi đồng. Ba mươi đồng.
那不也差不多 一根金条了吗
HSK 5
0:03s
nà bù yě chà bu duō yī gēn jīn tiáo le maVậy chẳng phải cũng gần bằng, một cây vàng rồi sao?