Cách dùng "就为了你们的脸面" (jiù wèi le nǐ men de liǎn miàn) trong hội thoại tiếng Trung
就为了你们的脸面
Chỉ vì thể diện của các người,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0140:27
nǐ你
men们
zhè这
shì是
yào要
shā杀
rén人
miè灭
kǒu口
a啊
“Các người đây là muốn giết người diệt khẩu à?”
LINE 0240:31
PLAYING SCENEjiù就
wèi为
le了
nǐ你
men们
de的
liǎn脸
miàn面
“Chỉ vì thể diện của các người,”
LINE 0340:33
wèi le tuī wěi nǐ men zài zhàn chǎng shàng de shī lì nǐ men yào bǎ guō
为了推诿 你们在战场上的失利 你们要把锅
“vì để đùn đẩy thất bại của các người trên chiến trường. Các người định đổ tội”
Show Information
More Clips From Episode
Total 166 clips (Page 7 of 9)
HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè jiàn shì shuō qǐ lái bǐ jiào fù zá lái dì mèi nǐ zuòChuyện này nói ra thì khá phức tạp. Nào, em dâu, em ngồi đi.

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ men shì xiǎng ràng tā lái tì nǐ men bēi hēi guōCác người là muốn để anh ấy gánh tội thay cho các người.

HSK 2
0:03s
wǒ qù gēn tā men shuō nǐ qù zhǎo shéi dōu méi yòng aĐể tôi nói chuyện với họ. Anh đi tìm ai cũng vô dụng thôi.

HSK 7
0:03s
wǒ zhǎo yě zhǎo le chǎo yě chǎo le wǒ gēn wǒ men jūn zhǎng shī zhǎng dōu chǎo fān leTôi tìm cũng đã tìm rồi, cãi cũng đã cãi rồi. Tôi đã cãi lộn với cả quân trưởng và sư trưởng của chúng tôi rồi.

HSK 7
0:03s
duì yún kuí zhè jiàn shì méi yǒu sī háo de bāng zhùĐối với chuyện của Vân Khôi, chẳng giúp được gì cả.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ yě zhī dào lǎo yé zi nà ge shēn tǐ nà ge pí qìAnh cũng biết đấy, sức khỏe của ông cụ, với cái tính khí đó.

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ men děng le yī wǎn shàng méi yǒu děng dào tāChúng tôi đợi cả đêm mà không thấy anh ấy.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s