Cách dùng "没有要饭要到人家家里的" (méi yǒu yào fàn yào dào rén jiā jiā lǐ de) trong hội thoại tiếng Trung

méiyǒuyàofànyàodàorénjiājiāde

Không có ai đi ăn xin mà vào tận nhà người ta thế này cả.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:50
kuài diǎn qù wǒ zhī dào nǐ gěi wǒ zǒu lái

快点去 我知道 你给我走 来

Đi mau đi, tôi biết rồi. Cậu đi cho tôi. Nào.

LINE 0211:53
PLAYING SCENE
méi
yǒu
yào
fàn
yào
dào
rén
jiā
jiā
de

Không có ai đi ăn xin mà vào tận nhà người ta thế này cả.

LINE 0311:55
wǒ shàng qián yuàn gěi nǐ ná chī de yù jiāo

我上前院给你拿吃的 玉娇

Tôi ra sân trước lấy đồ ăn cho cậu. Ngọc Kiều.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E5
Timestamp11:53
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 166 clips (Page 9 of 9)
大家抗战募捐 打扰一下
HSK 7
0:03s
dà jiā kàng zhàn mù juān dǎ rǎo yī xiàMọi người quyên góp kháng chiến ạ. Xin làm phiền một chút ạ.
您愿意参加我们的抗战募捐吗
HSK 7
0:03s
nín yuàn yì cān jiā wǒ men de kàng zhàn mù juān maNgài có muốn tham gia quyên góp kháng chiến của chúng tôi không ạ?
非常感谢 愿上帝保佑你 祝您愉快
HSK 7
0:03s
fēi cháng gǎn xiè yuàn shàng dì bǎo yòu nǐ zhù nín yú kuàiCảm ơn rất nhiều. Xin Chúa phù hộ cho ngài. Chúc ngài vui vẻ.
现在呀 你就是坐着小划子去江心
HSK 5
0:03s
xiàn zài ya nǐ jiù shì zuò zhe xiǎo huá zi qù jiāng xīnBây giờ thì... Kể cả có đi thuyền nhỏ ra giữa sông,
那也要三十块 三十块
HSK 1
0:03s
nà yě yào sān shí kuài sān shí kuàithì cũng phải mất ba mươi đồng. Ba mươi đồng.
那不也差不多 一根金条了吗
HSK 5
0:03s
nà bù yě chà bu duō yī gēn jīn tiáo le maVậy chẳng phải cũng gần bằng, một cây vàng rồi sao?