Cách dùng "没有要饭要到人家家里的" (méi yǒu yào fàn yào dào rén jiā jiā lǐ de) trong hội thoại tiếng Trung
没有要饭要到人家家里的
Không có ai đi ăn xin mà vào tận nhà người ta thế này cả.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:50
kuài diǎn qù wǒ zhī dào nǐ gěi wǒ zǒu lái
快点去 我知道 你给我走 来
“Đi mau đi, tôi biết rồi. Cậu đi cho tôi. Nào.”
LINE 0211:53
PLAYING SCENEméi没
yǒu有
yào要
fàn饭
yào要
dào到
rén人
jiā家
jiā家
lǐ里
de的
“Không có ai đi ăn xin mà vào tận nhà người ta thế này cả.”
LINE 0311:55
wǒ shàng qián yuàn gěi nǐ ná chī de yù jiāo
我上前院给你拿吃的 玉娇
“Tôi ra sân trước lấy đồ ăn cho cậu. Ngọc Kiều.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 166 clips (Page 5 of 9)
HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
zǎo diǎn huí qù xiū xī wǒ mǎ shàng qǐ cǎo bào gàoSớm về nghỉ ngơi đi ạ. Tôi sẽ soạn báo cáo ngay.

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
méi xiǎng dào wǒ jiù zhēn de kàn jiàn tā men yí gè gè qù sǐ letôi lại thật sự nhìn thấy họ từng người một chết đi.

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ jiàn zhe nǐ men lǚ zhǎng shī shǒu le maCậu có thấy thi thể của lữ đoàn trưởng các cậu không?

HSK 5
0:03s
yǐ hòu gēn nǐ men lǚ zhǎng de jiā rén yě bié jiàn miàn le wèi shá yaSau này với người nhà của lữ đoàn trưởng các cậu, cũng đừng gặp mặt nữa. Tại sao ạ?

HSK 1
0:03s
wǒ bú shì hái yào gěi zán lǚ zhǎng zuò zhèng de ma nǐ shì gè táo bīngChẳng phải tôi còn phải làm chứng cho lữ đoàn trưởng của chúng ta sao? Cậu là một tên lính đào ngũ.

HSK 5
0:03s
nǐ de huà néng dāng zhèng jù ma bú shì nǐ shén me yì si a zhǎng guānLời của cậu có thể làm bằng chứng được sao? Không phải, ý của sĩ quan là gì ạ?

HSK 2
0:03s
shì wǒ men lǚ zhǎng ràng wǒ zǒu de wǒ dāng zhe wǒ men tài yé miànLà lữ đoàn trưởng của chúng tôi bảo tôi đi. Tôi đã nói trước mặt cụ nhà tôi,

HSK 2
0:03s
bú shì gēn nǐ shuō dé qīng qīng chǔ chǔ de ma nǐ bù néng dāng zhechẳng phải đã nói rất rõ ràng với sĩ quan rồi sao? Cậu không thể...

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s