Cách dùng "让路 快闪开 快闪开 重伤员" (ràng lù kuài shǎn kāi kuài shǎn kāi zhòng shāng yuán) trong hội thoại tiếng Trung
让路 快闪开 快闪开 重伤员
Tránh đường! Mau tránh ra! Mau tránh ra! Thương binh nặng.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0130:28
zhǎng guān nǐ ràng wǒ jìn qù ba wǒ shì dà fū wǒ men jiā sì dài xíng yī
长官 你让我进去吧 我是大夫 我们家四代行医
“Sĩ quan, xin cho tôi vào đi. Tôi là bác sĩ. Nhà tôi bốn đời làm nghề y.”
LINE 0230:33
PLAYING SCENEràng lù kuài shǎn kāi kuài shǎn kāi zhòng shāng yuán
让路 快闪开 快闪开 重伤员
“Tránh đường! Mau tránh ra! Mau tránh ra! Thương binh nặng.”
LINE 0330:37
mǎ shàng a jiān chí yī xià mǎ shàng jiù dào le yī shēng yī shēng
马上啊 坚持一下 马上就到了 医生 医生
“Sắp rồi. Cố lên một chút, sắp đến nơi rồi. Bác sĩ! Bác sĩ!”
Show Information
More Clips From Episode
Total 166 clips (Page 4 of 9)
HSK 4
0:03s
kě shì zǒu zhe zǒu zhe lǚ zhǎng tū rán jiù tíng xià lái leNhưng đang đi thì, lữ đoàn trưởng đột nhiên dừng lại.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
chōng zhe nà chōng fēng de guǐ zi jiù yī fā liǎng fā sān fānhắm vào đám giặc Nhật đang xung phong, bắn một phát, hai phát, ba phát.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ tīng tīng zhè jiù shì zhēn shí de zhàn kuàngAnh nghe đi, đây chính là tình hình chiến trận thực sự.

HSK 7
0:03s
wǒ men dì èr tiān yī zǎo jiù dào le liǔ zhènSáng sớm hôm sau chúng tôi đã đến Liễu Trấn rồi.

HSK 5
0:03s
wǒ men yī bāng chǔn dàn jǐn gǎn màn gǎn gǎn dào liǔ zhènLũ ngốc chúng tôi vội vội vàng vàng chạy đến Liễu Trấn.

HSK 2
0:03s
dào le cái zhī dào nà xiē rén zǎo jiù pǎo leĐến nơi mới biết, những người đó đã chạy mất từ lâu rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
méi yǒu yí gè wǎng hòu chè de méi yǒu yí gè nāo zhǒngkhông có một ai lùi bước, không có một kẻ hèn nhát nào.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ wǒ de guān xì zán men jiù bù shuō zhè xiē leQuan hệ của chúng ta, đừng nói những lời này nữa.