Cách dùng "他的尸体还在大场 尸骨未寒" (tā de shī tǐ hái zài dà chǎng shī gǔ wèi hán) trong hội thoại tiếng Trung
他的尸体还在大场 尸骨未寒
Thi thể của anh ta vẫn còn ở Đại Tràng, xương cốt chưa lạnh.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0140:58
nǐ你
guò过
lái来
“Anh qua đây.”
LINE 0240:59
PLAYING SCENEtā de shī tǐ hái zài dà chǎng shī gǔ wèi hán
他的尸体还在大场 尸骨未寒
“Thi thể của anh ta vẫn còn ở Đại Tràng, xương cốt chưa lạnh.”
LINE 0341:02
nǐ gǎn bù gǎn chōng zhe dà chǎng de fāng xiàng hǎn yī shēng zhāng yún kuí
你敢不敢冲着大场的方向喊一声 张云魁
“Anh có dám hét về phía Đại Tràng một tiếng, Trương Vân Khôi không?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 166 clips (Page 7 of 9)
HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè jiàn shì shuō qǐ lái bǐ jiào fù zá lái dì mèi nǐ zuòChuyện này nói ra thì khá phức tạp. Nào, em dâu, em ngồi đi.

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ men shì xiǎng ràng tā lái tì nǐ men bēi hēi guōCác người là muốn để anh ấy gánh tội thay cho các người.

HSK 2
0:03s
wǒ qù gēn tā men shuō nǐ qù zhǎo shéi dōu méi yòng aĐể tôi nói chuyện với họ. Anh đi tìm ai cũng vô dụng thôi.

HSK 7
0:03s
wǒ zhǎo yě zhǎo le chǎo yě chǎo le wǒ gēn wǒ men jūn zhǎng shī zhǎng dōu chǎo fān leTôi tìm cũng đã tìm rồi, cãi cũng đã cãi rồi. Tôi đã cãi lộn với cả quân trưởng và sư trưởng của chúng tôi rồi.

HSK 7
0:03s
duì yún kuí zhè jiàn shì méi yǒu sī háo de bāng zhùĐối với chuyện của Vân Khôi, chẳng giúp được gì cả.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ yě zhī dào lǎo yé zi nà ge shēn tǐ nà ge pí qìAnh cũng biết đấy, sức khỏe của ông cụ, với cái tính khí đó.

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ men děng le yī wǎn shàng méi yǒu děng dào tāChúng tôi đợi cả đêm mà không thấy anh ấy.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s