Cách dùng "他的尸体还在大场 尸骨未寒" (tā de shī tǐ hái zài dà chǎng shī gǔ wèi hán) trong hội thoại tiếng Trung
他的尸体还在大场 尸骨未寒
Thi thể của anh ta vẫn còn ở Đại Tràng, xương cốt chưa lạnh.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0140:58
nǐ你
guò过
lái来
“Anh qua đây.”
LINE 0240:59
PLAYING SCENEtā de shī tǐ hái zài dà chǎng shī gǔ wèi hán
他的尸体还在大场 尸骨未寒
“Thi thể của anh ta vẫn còn ở Đại Tràng, xương cốt chưa lạnh.”
LINE 0341:02
nǐ gǎn bù gǎn chōng zhe dà chǎng de fāng xiàng hǎn yī shēng zhāng yún kuí
你敢不敢冲着大场的方向喊一声 张云魁
“Anh có dám hét về phía Đại Tràng một tiếng, Trương Vân Khôi không?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 166 clips (Page 4 of 9)
HSK 4
0:03s
kě shì zǒu zhe zǒu zhe lǚ zhǎng tū rán jiù tíng xià lái leNhưng đang đi thì, lữ đoàn trưởng đột nhiên dừng lại.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
chōng zhe nà chōng fēng de guǐ zi jiù yī fā liǎng fā sān fānhắm vào đám giặc Nhật đang xung phong, bắn một phát, hai phát, ba phát.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ tīng tīng zhè jiù shì zhēn shí de zhàn kuàngAnh nghe đi, đây chính là tình hình chiến trận thực sự.

HSK 7
0:03s
wǒ men dì èr tiān yī zǎo jiù dào le liǔ zhènSáng sớm hôm sau chúng tôi đã đến Liễu Trấn rồi.

HSK 5
0:03s
wǒ men yī bāng chǔn dàn jǐn gǎn màn gǎn gǎn dào liǔ zhènLũ ngốc chúng tôi vội vội vàng vàng chạy đến Liễu Trấn.

HSK 2
0:03s
dào le cái zhī dào nà xiē rén zǎo jiù pǎo leĐến nơi mới biết, những người đó đã chạy mất từ lâu rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
méi yǒu yí gè wǎng hòu chè de méi yǒu yí gè nāo zhǒngkhông có một ai lùi bước, không có một kẻ hèn nhát nào.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ wǒ de guān xì zán men jiù bù shuō zhè xiē leQuan hệ của chúng ta, đừng nói những lời này nữa.