Cách dùng "我们旅长也是上火到不行" (wǒ men lǚ zhǎng yě shì shàng huǒ dào bù xíng) trong hội thoại tiếng Trung

menzhǎngshìshànghuǒdàoxíng

Lữ trưởng của chúng tôi cũng sốt ruột không chịu nổi.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:30
gēn shī bù lián xì de diàn huà xiàn yě duàn le dà jiā jiù zhēng gè bù tíng

跟师部联系的电话线也断了 大家就争个不停

Đường dây điện thoại liên lạc với sư bộ cũng bị đứt rồi. Mọi người cứ tranh cãi không ngừng.

LINE 0218:34
PLAYING SCENE
men
zhǎng
shì
shàng
huǒ
dào
xíng

Lữ trưởng của chúng tôi cũng sốt ruột không chịu nổi.

LINE 0318:37
wǒ jiù gěi wǒ men lǚ zhǎng zuò le líng jiǎo yuè bǐng

我就给我们旅长 做了菱角月饼

Tôi liền làm cho lữ trưởng. bánh trung thu củ ấu.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E5
Timestamp18:34
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 166 clips (Page 9 of 9)
大家抗战募捐 打扰一下
HSK 7
0:03s
dà jiā kàng zhàn mù juān dǎ rǎo yī xiàMọi người quyên góp kháng chiến ạ. Xin làm phiền một chút ạ.
您愿意参加我们的抗战募捐吗
HSK 7
0:03s
nín yuàn yì cān jiā wǒ men de kàng zhàn mù juān maNgài có muốn tham gia quyên góp kháng chiến của chúng tôi không ạ?
非常感谢 愿上帝保佑你 祝您愉快
HSK 7
0:03s
fēi cháng gǎn xiè yuàn shàng dì bǎo yòu nǐ zhù nín yú kuàiCảm ơn rất nhiều. Xin Chúa phù hộ cho ngài. Chúc ngài vui vẻ.
现在呀 你就是坐着小划子去江心
HSK 5
0:03s
xiàn zài ya nǐ jiù shì zuò zhe xiǎo huá zi qù jiāng xīnBây giờ thì... Kể cả có đi thuyền nhỏ ra giữa sông,
那也要三十块 三十块
HSK 1
0:03s
nà yě yào sān shí kuài sān shí kuàithì cũng phải mất ba mươi đồng. Ba mươi đồng.
那不也差不多 一根金条了吗
HSK 5
0:03s
nà bù yě chà bu duō yī gēn jīn tiáo le maVậy chẳng phải cũng gần bằng, một cây vàng rồi sao?