Cách dùng "我们一帮蠢蛋 紧赶慢赶赶到柳镇" (wǒ men yī bāng chǔn dàn jǐn gǎn màn gǎn gǎn dào liǔ zhèn) trong hội thoại tiếng Trung
我们一帮蠢蛋 紧赶慢赶赶到柳镇
Lũ ngốc chúng tôi vội vội vàng vàng chạy đến Liễu Trấn.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:18
shén me rén dōu méi yǒu wǒ men lián yī wǔ jiǔ shī de máo dōu méi jiàn zhe
什么人都没有 我们连一五九师的毛 都没见着
“thì không có một ai cả. Chúng tôi đến một cọng lông của Sư đoàn 159 cũng không thấy.”
LINE 0221:22
PLAYING SCENEwǒ men yī bāng chǔn dàn jǐn gǎn màn gǎn gǎn dào liǔ zhèn
我们一帮蠢蛋 紧赶慢赶赶到柳镇
“Lũ ngốc chúng tôi vội vội vàng vàng chạy đến Liễu Trấn.”
LINE 0321:26
dào le cái zhī dào nà xiē rén zǎo jiù pǎo le
到了才知道 那些人早就跑了
“Đến nơi mới biết, những người đó đã chạy mất từ lâu rồi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 166 clips (Page 4 of 9)
HSK 4
0:03s
kě shì zǒu zhe zǒu zhe lǚ zhǎng tū rán jiù tíng xià lái leNhưng đang đi thì, lữ đoàn trưởng đột nhiên dừng lại.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
chōng zhe nà chōng fēng de guǐ zi jiù yī fā liǎng fā sān fānhắm vào đám giặc Nhật đang xung phong, bắn một phát, hai phát, ba phát.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ tīng tīng zhè jiù shì zhēn shí de zhàn kuàngAnh nghe đi, đây chính là tình hình chiến trận thực sự.

HSK 7
0:03s
wǒ men dì èr tiān yī zǎo jiù dào le liǔ zhènSáng sớm hôm sau chúng tôi đã đến Liễu Trấn rồi.

HSK 2
0:03s
dào le cái zhī dào nà xiē rén zǎo jiù pǎo leĐến nơi mới biết, những người đó đã chạy mất từ lâu rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
méi yǒu yí gè wǎng hòu chè de méi yǒu yí gè nāo zhǒngkhông có một ai lùi bước, không có một kẻ hèn nhát nào.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ wǒ de guān xì zán men jiù bù shuō zhè xiē leQuan hệ của chúng ta, đừng nói những lời này nữa.

HSK 2
0:03s