Cách dùng "我太多天没有吃口热乎的了" (wǒ tài duō tiān méi yǒu chī kǒu rè hū de le) trong hội thoại tiếng Trung
我太多天没有吃口热乎的了
Tôi nhiều ngày rồi chưa được ăn miếng nóng nào.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:51
shāng dé zhòng bù zhòng xiàn zài zài nǎ jiā yī yuàn
伤得重不重 现在在哪家医院
“Bị thương có nặng không? Bây giờ đang ở bệnh viện nào?”
LINE 0208:05
PLAYING SCENEwǒ我
tài太
duō多
tiān天
méi没
yǒu有
chī吃
kǒu口
rè热
hū乎
de的
le了
“Tôi nhiều ngày rồi chưa được ăn miếng nóng nào.”
LINE 0308:08
xiè谢
xiè谢
fū夫
rén人
“Cảm ơn phu nhân.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 166 clips (Page 1 of 9)
HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
jīn ér yī zǎo yòu qù jūn yíng lǐ bàn gōng shìsáng nay lại phải đến doanh trại quân đội làm việc ạ.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
yī yǒu xiāo xī wǒ mǎ shàng xiàng nín huì bàoCó tin tức gì cháu sẽ báo cáo với người ngay.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
shì tā lín zhèn tuō táo wǒ wǒ méi yǒu nà ge yì sinó đã lâm trận đào ngũ? Cháu... cháu không có ý đó ạ.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
jí shǐ huó zhe yě shì sǐ lù yī tiáo acho dù còn sống, cũng chỉ có một con đường chết thôi.

HSK 3
0:03s