Cách dùng "一个字不漏地告诉我" (yí gè zì bù lòu dì gào sù wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
一个字不漏地告诉我
không được thiếu một chữ nào.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:12
yì一
wǔ五
yì一
shí十
“một cách tường tận,”
LINE 0216:14
PLAYING SCENEyí一
gè个
zì字
bù不
lòu漏
dì地
gào告
sù诉
wǒ我
“không được thiếu một chữ nào.”
LINE 0316:30
nǐ bú yào pà nǐ zěn me gēn wǒ shuō de nǐ jiù zěn me gēn liào fù shī zhǎng shuō
你不要怕 你怎么跟我说的 你就怎么跟廖副师长说
“Cậu đừng sợ. Tôi đã dặn cậu thế nào. thì cứ nói với Phó sư trưởng Liêu như thế.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 166 clips (Page 4 of 9)
HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
chōng zhe nà chōng fēng de guǐ zi jiù yī fā liǎng fā sān fānhắm vào đám giặc Nhật đang xung phong, bắn một phát, hai phát, ba phát.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ tīng tīng zhè jiù shì zhēn shí de zhàn kuàngAnh nghe đi, đây chính là tình hình chiến trận thực sự.

HSK 7
0:03s
wǒ men dì èr tiān yī zǎo jiù dào le liǔ zhènSáng sớm hôm sau chúng tôi đã đến Liễu Trấn rồi.

HSK 5
0:03s
wǒ men yī bāng chǔn dàn jǐn gǎn màn gǎn gǎn dào liǔ zhènLũ ngốc chúng tôi vội vội vàng vàng chạy đến Liễu Trấn.

HSK 2
0:03s
dào le cái zhī dào nà xiē rén zǎo jiù pǎo leĐến nơi mới biết, những người đó đã chạy mất từ lâu rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
méi yǒu yí gè wǎng hòu chè de méi yǒu yí gè nāo zhǒngkhông có một ai lùi bước, không có một kẻ hèn nhát nào.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ wǒ de guān xì zán men jiù bù shuō zhè xiē leQuan hệ của chúng ta, đừng nói những lời này nữa.

HSK 2
0:03s