Cách dùng "一个字不漏地告诉我" (yí gè zì bù lòu dì gào sù wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
一个字不漏地告诉我
không được thiếu một chữ nào.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:12
yì一
wǔ五
yì一
shí十
“một cách tường tận,”
LINE 0216:14
PLAYING SCENEyí一
gè个
zì字
bù不
lòu漏
dì地
gào告
sù诉
wǒ我
“không được thiếu một chữ nào.”
LINE 0316:30
nǐ bú yào pà nǐ zěn me gēn wǒ shuō de nǐ jiù zěn me gēn liào fù shī zhǎng shuō
你不要怕 你怎么跟我说的 你就怎么跟廖副师长说
“Cậu đừng sợ. Tôi đã dặn cậu thế nào. thì cứ nói với Phó sư trưởng Liêu như thế.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 166 clips (Page 9 of 9)
HSK 7
0:03s
dà jiā kàng zhàn mù juān dǎ rǎo yī xiàMọi người quyên góp kháng chiến ạ. Xin làm phiền một chút ạ.

HSK 7
0:03s
nín yuàn yì cān jiā wǒ men de kàng zhàn mù juān maNgài có muốn tham gia quyên góp kháng chiến của chúng tôi không ạ?

HSK 7
0:03s
fēi cháng gǎn xiè yuàn shàng dì bǎo yòu nǐ zhù nín yú kuàiCảm ơn rất nhiều. Xin Chúa phù hộ cho ngài. Chúc ngài vui vẻ.

HSK 5
0:03s
xiàn zài ya nǐ jiù shì zuò zhe xiǎo huá zi qù jiāng xīnBây giờ thì... Kể cả có đi thuyền nhỏ ra giữa sông,

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
nà bù yě chà bu duō yī gēn jīn tiáo le maVậy chẳng phải cũng gần bằng, một cây vàng rồi sao?