Cách dùng "一根金条一张票 疯了吧他们" (yī gēn jīn tiáo yī zhāng piào fēng le ba tā men) trong hội thoại tiếng Trung

gēnjīntiáozhāngpiào fēnglebamen

Một cây vàng một vé. Họ điên rồi à?

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0142:20
zhè zhè shì duō shǎo yī tiáo xiǎo huáng yú a shá

这 这是多少 一条小黄鱼啊 啥

Đây... đây là bao nhiêu? Một cây vàng nhỏ à? Hả?

LINE 0242:25
PLAYING SCENE
yī gēn jīn tiáo yī zhāng piào fēng le ba tā men

一根金条一张票 疯了吧他们

Một cây vàng một vé. Họ điên rồi à?

LINE 0342:29
nǐ bié shuō kè cāng de piào jiù shì huò cāng de piào dōu bèi chǎo shàng tiān le

你别说客舱的票 就是货舱的票 都被炒上天了

Đừng nói là vé khoang hành khách, ngay cả vé khoang hàng hóa, cũng bị hét giá trên trời rồi.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E5
Timestamp42:25
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 166 clips (Page 9 of 9)
大家抗战募捐 打扰一下
HSK 7
0:03s
dà jiā kàng zhàn mù juān dǎ rǎo yī xiàMọi người quyên góp kháng chiến ạ. Xin làm phiền một chút ạ.
您愿意参加我们的抗战募捐吗
HSK 7
0:03s
nín yuàn yì cān jiā wǒ men de kàng zhàn mù juān maNgài có muốn tham gia quyên góp kháng chiến của chúng tôi không ạ?
非常感谢 愿上帝保佑你 祝您愉快
HSK 7
0:03s
fēi cháng gǎn xiè yuàn shàng dì bǎo yòu nǐ zhù nín yú kuàiCảm ơn rất nhiều. Xin Chúa phù hộ cho ngài. Chúc ngài vui vẻ.
现在呀 你就是坐着小划子去江心
HSK 5
0:03s
xiàn zài ya nǐ jiù shì zuò zhe xiǎo huá zi qù jiāng xīnBây giờ thì... Kể cả có đi thuyền nhỏ ra giữa sông,
那也要三十块 三十块
HSK 1
0:03s
nà yě yào sān shí kuài sān shí kuàithì cũng phải mất ba mươi đồng. Ba mươi đồng.
那不也差不多 一根金条了吗
HSK 5
0:03s
nà bù yě chà bu duō yī gēn jīn tiáo le maVậy chẳng phải cũng gần bằng, một cây vàng rồi sao?