Cách dùng "再不行我到半道 我拦他去也行" (zài bù xíng wǒ dào bàn dào wǒ lán tā qù yě xíng) trong hội thoại tiếng Trung
再不行我到半道 我拦他去也行
Nếu không được nữa thì tôi ra giữa đường, chặn ông ấy lại cũng được.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:08
nǐ men yào bù gào sù wǒ tài yé zài nǎ ér wǒ zhǎo tā qù
你们要不告诉我太爷在哪儿 我找他去
“Hay là mọi người cho tôi biết lão thái gia ở đâu, tôi đi tìm ông ấy.”
LINE 0209:13
PLAYING SCENEzài bù xíng wǒ dào bàn dào wǒ lán tā qù yě xíng
再不行我到半道 我拦他去也行
“Nếu không được nữa thì tôi ra giữa đường, chặn ông ấy lại cũng được.”
LINE 0309:18
suàn算
le了
“Thôi bỏ đi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 166 clips (Page 9 of 9)
HSK 7
0:03s
dà jiā kàng zhàn mù juān dǎ rǎo yī xiàMọi người quyên góp kháng chiến ạ. Xin làm phiền một chút ạ.

HSK 7
0:03s
nín yuàn yì cān jiā wǒ men de kàng zhàn mù juān maNgài có muốn tham gia quyên góp kháng chiến của chúng tôi không ạ?

HSK 7
0:03s
fēi cháng gǎn xiè yuàn shàng dì bǎo yòu nǐ zhù nín yú kuàiCảm ơn rất nhiều. Xin Chúa phù hộ cho ngài. Chúc ngài vui vẻ.

HSK 5
0:03s
xiàn zài ya nǐ jiù shì zuò zhe xiǎo huá zi qù jiāng xīnBây giờ thì... Kể cả có đi thuyền nhỏ ra giữa sông,

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
nà bù yě chà bu duō yī gēn jīn tiáo le maVậy chẳng phải cũng gần bằng, một cây vàng rồi sao?