Cách dùng "再不行我到半道 我拦他去也行" (zài bù xíng wǒ dào bàn dào wǒ lán tā qù yě xíng) trong hội thoại tiếng Trung
再不行我到半道 我拦他去也行
Nếu không được nữa thì tôi ra giữa đường, chặn ông ấy lại cũng được.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:08
nǐ men yào bù gào sù wǒ tài yé zài nǎ ér wǒ zhǎo tā qù
你们要不告诉我太爷在哪儿 我找他去
“Hay là mọi người cho tôi biết lão thái gia ở đâu, tôi đi tìm ông ấy.”
LINE 0209:13
PLAYING SCENEzài bù xíng wǒ dào bàn dào wǒ lán tā qù yě xíng
再不行我到半道 我拦他去也行
“Nếu không được nữa thì tôi ra giữa đường, chặn ông ấy lại cũng được.”
LINE 0309:18
suàn算
le了
“Thôi bỏ đi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 166 clips (Page 5 of 9)
HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
zǎo diǎn huí qù xiū xī wǒ mǎ shàng qǐ cǎo bào gàoSớm về nghỉ ngơi đi ạ. Tôi sẽ soạn báo cáo ngay.

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
méi xiǎng dào wǒ jiù zhēn de kàn jiàn tā men yí gè gè qù sǐ letôi lại thật sự nhìn thấy họ từng người một chết đi.

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ jiàn zhe nǐ men lǚ zhǎng shī shǒu le maCậu có thấy thi thể của lữ đoàn trưởng các cậu không?

HSK 5
0:03s
yǐ hòu gēn nǐ men lǚ zhǎng de jiā rén yě bié jiàn miàn le wèi shá yaSau này với người nhà của lữ đoàn trưởng các cậu, cũng đừng gặp mặt nữa. Tại sao ạ?

HSK 1
0:03s
wǒ bú shì hái yào gěi zán lǚ zhǎng zuò zhèng de ma nǐ shì gè táo bīngChẳng phải tôi còn phải làm chứng cho lữ đoàn trưởng của chúng ta sao? Cậu là một tên lính đào ngũ.

HSK 5
0:03s
nǐ de huà néng dāng zhèng jù ma bú shì nǐ shén me yì si a zhǎng guānLời của cậu có thể làm bằng chứng được sao? Không phải, ý của sĩ quan là gì ạ?

HSK 2
0:03s
shì wǒ men lǚ zhǎng ràng wǒ zǒu de wǒ dāng zhe wǒ men tài yé miànLà lữ đoàn trưởng của chúng tôi bảo tôi đi. Tôi đã nói trước mặt cụ nhà tôi,

HSK 2
0:03s
bú shì gēn nǐ shuō dé qīng qīng chǔ chǔ de ma nǐ bù néng dāng zhechẳng phải đã nói rất rõ ràng với sĩ quan rồi sao? Cậu không thể...

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s