Cách dùng "包括我自己也是一样" (bāo kuò wǒ zì jǐ yě shì yī yàng) trong hội thoại tiếng Trung

bāokuòshìyàng

[Cả bản thân tôi cũng vậy.]

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0123:19
róng
rèn
xiá

[không cho phép bất kỳ sơ xuất nào.]

LINE 0223:22
PLAYING SCENE
bāo
kuò
shì
yàng

[Cả bản thân tôi cũng vậy.]

LINE 0323:25
zhēn
zhàn
shàng
xiǎng
yào
de
wèi
zhì

[Nhưng một khi đứng vào vị trí mình mong muốn,]

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E19
Timestamp23:22
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 208 clips (Page 3 of 11)
我和你不一样 我不是做学术的料
HSK 5
0:03s
wǒ hé nǐ bù yí yàng wǒ bú shì zuò xué shù de liàoAnh không giống em. Anh không có khiếu về học thuật,
忘了介绍一下 这是我的朋友王法
HSK 2
0:03s
wàng le jiè shào yī xià zhè shì wǒ de péng yǒu wáng fǎQuên mất không giới thiệu. Đây là Vương Pháp, bạn của em.
你说 我来说吧
HSK 1
0:03s
nǐ shuō wǒ lái shuō baEm nói đi. Để tôi nói cho.
我们在一起工作 是同事
HSK 3
0:03s
wǒ men zài yì qǐ gōng zuò shì tóng shìBọn em làm việc cùng nhau, là đồng nghiệp.
半个房客吧 你们住一起
HSK 2
0:03s
bàn gè fáng kè ba nǐ men zhù yì qǐlà nửa khách trọ nữa. Hai người ở chung ư?
咨询的事 我再考虑考虑
HSK 5
0:03s
zī xún de shì wǒ zài kǎo lǜ kǎo lǜVề chuyện tư vấn, anh sẽ suy nghĩ thêm.
半小时之后我还有点事 今天就先不留你们了
HSK 4
0:03s
bàn xiǎo shí zhī hòu wǒ hái yǒu diǎn shì jīn tiān jiù xiān bù liú nǐ men leNửa tiếng nữa anh còn có việc khác nên hôm nay không thể giữ hai người ở lại được rồi.
这样啊 那打扰了
HSK 4
0:03s
zhè yàng a nà dǎ rǎo leVậy à? Bọn em làm phiền anh quá.
看到这些蝴蝶标本 就想起我们以前
HSK 7
0:03s
kàn dào zhè xiē hú dié biāo běn jiù xiǎng qǐ wǒ men yǐ qiánNhìn thấy những tiêu bản bươm bướm này là em lại nhớ về hồi
希望下次来的时候可以好好看看
HSK 4
0:03s
xī wàng xià cì lái de shí hòu kě yǐ hǎo hǎo kàn kànHy vọng lần sau tới có thể ngắm kĩ hơn.
他还在看 演戏演全套
HSK 4
0:03s
tā hái zài kàn yǎn xì yǎn quán tàoAnh ta vẫn đang nhìn. Diễn kịch phải diễn cho tròn vai.
那你觉得我们怎么做 他会改变主意
HSK 4
0:03s
nà nǐ jué de wǒ men zěn me zuò tā huì gǎi biàn zhǔ yìThế cô thấy chúng ta làm vậy thì anh ta có thay đổi không?
现在这样就可以
HSK 2
0:03s
xiàn zài zhè yàng jiù kě yǐGiờ làm thế này thì có thể.
那我们还有一天半的时间 做准备
HSK 2
0:03s
nà wǒ men hái yǒu yī tiān bàn de shí jiān zuò zhǔn bèiVậy chúng ta còn một ngày rưỡi nữa để chuẩn bị.
你打算怎么做 我打算做个个人网站
HSK 5
0:03s
nǐ dǎ suàn zěn me zuò wǒ dǎ suàn zuò gè gè rén wǎng zhànAnh định làm thế nào? Tôi định làm một trang web cá nhân,
好了 转好了看吧
HSK 1
0:03s
hǎo le zhuǎn hǎo le kàn baĐược rồi, tải xong rồi, xem đi.
我怎么看起来 这些文字好像都挺无效的
HSK 5
0:03s
wǒ zěn me kàn qǐ lái zhè xiē wén zì hǎo xiàng dōu tǐng wú xiào de[Như một bài thi chưa điền đáp án] Sao tôi có cảm giác mấy câu chuyện này không có hiệu quả gì thế nhỉ.
不是啊这些都是辉煌时刻 怎么会无效呢
HSK 7
0:03s
bú shì a zhè xiē dōu shì huī huáng shí kè zěn me huì wú xiào neKhông phải chứ, đây đều là những khoảnh khắc huy hoàng đó. Sao có thể không hiệu quả được.
余波 隔行如隔山
HSK 7
0:03s
yú bō gé háng rú gé shānDư Ba à, mỗi ngành một đặc điểm riêng.
那那我该怎么办 我该放些什么好呢
HSK 3
0:03s
nà nà wǒ gāi zěn me bàn wǒ gāi fàng xiē shén me hǎo neVậy... vậy chúng ta phải làm sao đây? Tôi nên đăng cái gì đây?