Cách dùng "可能这一切都不会发生了吧" (kě néng zhè yī qiè dōu bú huì fā shēng le ba) trong hội thoại tiếng Trung
可能这一切都不会发生了吧
thì có lẽ mọi chuyện đã không xảy ra rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:14
guān关
zhù注
dào到
tā他
de的
xīn心
lǐ理
wèn问
tí题
“quan tâm tới vấn đề tâm lý của em ấy sớm hơn”
LINE 0209:18
PLAYING SCENEkě可
néng能
zhè这
yī一
qiè切
dōu都
bú不
huì会
fā发
shēng生
le了
ba吧
“thì có lẽ mọi chuyện đã không xảy ra rồi.”
LINE 0309:24
suǒ所
yǐ以
nǐ你
gāng刚
cái才
shuō说
“Vậy vừa rồi anh nói”
Show Information
More Clips From Episode
Total 208 clips (Page 7 of 11)
HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ zhǐ shì xiǎng bāng nǐ gèng liǎo jiě tā yī xiēTôi chỉ muốn giúp anh hiểu cô ấy hơn thôi.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
huì bú huì yǒu shén me bù wéi rén zhī de yīn àn miàncó khi nào là vì có mặt tối chưa ai biết không?

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
bù guǎn tā yǐ qián zāo yù le shén me dōu wú suǒ wèiTrước đây cô ấy đã gặp chuyện gì cũng không quan trọng,

HSK 7
0:03s
yīn wèi wǒ xiāng xìn tā de wéi rén dàn shì tā bù zhēn chéngvì tôi tin vào con người của cô ấy. Nhưng anh không ngại

HSK 7
0:03s
nǐ bù jiè yì ma nà yě shì yīn wèi wǒ bù pèi ràng tā zhēn chéngviệc cô ấy không thật lòng à? Đó cũng là vì tôi không xứng để cô ấy thật lòng với tôi.

HSK 4
0:03s
shì wǒ de cuò wù tā méi yǒu zuò cuò rèn hé dì fāngĐó là lỗi của tôi. Cô ấy không làm gì sai cả.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ bù xǐ huān bié rén zài bèi hòu yì lùn tāTôi không thích mọi người bàn tán sau lưng cô ấy.

HSK 4
0:03s
nǐ wèi shén me bù pèi nǐ dào dǐ zuò cuò le shén meTại sao anh lại không xứng đáng? Rốt cuộc thì anh đã làm gì sai?

HSK 4
0:03s