Cách dùng "也是他和我一起去英国交流的" (yě shì tā hé wǒ yì qǐ qù yīng guó jiāo liú de) trong hội thoại tiếng Trung
也是他和我一起去英国交流的
người đi Anh trao đổi cùng với tôi cũng là anh ta.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:36
wǒ jì de tā zuì xǐ huān yán jiū hú dié biāo běn dāng nián
我记得他最喜欢研究蝴蝶标本 当年
“Tôi nhớ anh ta rất thích nghiên cứu tiêu bản loài bướm. Năm đó”
LINE 0211:40
PLAYING SCENEyě也
shì是
tā他
hé和
wǒ我
yì一
qǐ起
qù去
yīng英
guó国
jiāo交
liú流
de的
“người đi Anh trao đổi cùng với tôi cũng là anh ta.”
LINE 0311:42
wǒ我
yě也
shì是
zài在
nà那
ge个
shí时
hòu候
rèn认
shí识
de的
xiǎo小
míng铭
“Tôi cũng quen biết Tiểu Minh vào chính thời điểm đó.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 208 clips (Page 8 of 11)
HSK 7
0:03s
dào dǐ shì qiǎo hé hái shì nǐ zì jǐ kè yì ān pái delà trùng hợp hay là do anh cố tình sắp xếp?

HSK 7
0:03s
xué xiào tū rán yǒu jí shì zhǎo wáng jiào liàn wǒ men gǎi rì zài láiĐột nhiên nhà trường có việc tìm huấn luyện viên Vương. Hôm khác chúng em lại đến vậy.

HSK 5
0:03s
rú guǒ qíng xù huī fù bù guò lái huí qù zhī hòu kě yǐ yòng míng xiǎngNếu chưa phục hồi cảm xúc được, khi về nhà có thể ngồi thiền,

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
xiàng zǐ líng chén fǎng wèn le wǒ men de wǎng zhàn tā lián xì yú bō sī liáo leSáng sớm nay Hướng Tử đã truy cập trang web của chúng ta. Anh ta đã liên lạc với Dư Ba và nhắn tin riêng.

HSK 5
0:03s
tā zhǎn shì le tā gòu mǎi wéi jìn yào wù de jì lùAnh ta đưa ra lịch sử giao dịch thuốc cấm.

HSK 5
0:03s
què rèn le tā jiù shì gēn kǎi wén jiāo yì de rén zhèng jù què záo leĐã xác nhận anh ta là người đã giao dịch với Kevin. Chứng cứ rất rõ ràng.

HSK 5
0:03s
nǐ men jiù píng zhè xiē dōng xī jiù xiǎng gěi wǒ dìng zuìHai người chỉ dựa vào mấy thứ này mà đã muốn kết tội tôi à?

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
yě jiù shì yáng míng sēn xià wéi jìn yào wùhay có tên khác là Dương Minh Sâm uống thuốc cấm,

HSK 7
0:03s
pò shǐ tā jìn sài zì shā nǐ pǎo bù diào dekhiến cậu ấy bị đình chỉ thi đấu và tự tử. Anh không trốn được đâu.

HSK 7
0:03s
nán dào nǐ wàng le shì nǐ tì huàn le tā de xiǎo xióng ruǎn tángChẳng lẽ anh đã quên chính anh đã đổi kẹo dẻo của cậu ấy?

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
huì bú huì shì nǐ zhè ge jiào liàn gěi de yā lì tài dàCó khi nào là do huấn luyện viên như anh gây nhiều áp lực quá

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ zhī qián duì nǐ nà me hǎo nǐ duì wǒ dōu ài dá bù lǐTrước đây anh tốt với em như vậy mà em cứ lạnh nhạt với anh.

HSK 7
0:03s
zěn me xiàn zài huàn le gè rén biàn dé zhè me yīn qínSao giờ là người khác thì lại ân cần thế?