Cách dùng "但是对于我来说意义不一样" (dàn shì duì yú wǒ lái shuō yì yì bù yí yàng) trong hội thoại tiếng Trung
但是对于我来说意义不一样
nhưng với tôi thì ý nghĩa khác hẳn.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:33
shì是
cài蔡
dé德
zhāng璋
de的
dá答
xiè谢
fàn饭
“Đúng là bữa cảm ơn của Thái Đức Chương,”
LINE 0224:35
PLAYING SCENEdàn但
shì是
duì对
yú于
wǒ我
lái来
shuō说
yì意
yì义
bù不
yí一
yàng样
“nhưng với tôi thì ý nghĩa khác hẳn.”
LINE 0324:38
wǒ yào shì bù gēn nǐ men jiǎng de huà nǐ men dōu bú huì zhī dào de
我要是不跟你们讲的话 你们都不会知道的
“Nếu tôi không nói với các chị thì các chị chẳng biết được đâu.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 252 clips (Page 4 of 13)
HSK 4
0:03s
duì wǒ dǎ suàn zài kàn yī kàn tā men qí tā rén xiě de xiǎo shuō shén me deVâng, em định xem thêm truyện của mấy người còn lại một chút nữa.

HSK 4
0:03s
chī dōng xī le ma yào bù yào gěi nǐ liú yī fèn bù yòng bù yòng wǒ chī leĂn chưa? Để tôi để phần cho không? Thôi khỏi khỏi, em ăn rồi.

HSK 4
0:03s
wǒ jiù shì zài gōng sī diǎn le diǎn wài mài shén me deEm... em order đồ ăn về ăn ở công ty đó thôi.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
hé hán lǎo shī wǒ chī hǎo le nà wǒ xiān zǒu le hǎo hǎo xíngThầy Hà Hàn, em... Em ăn xong rồi, em về trước nhé. Được, được, ừ.

HSK 4
0:03s
nà ge lù shàng xiǎo xīn míng tiān jì xù hǎoĐi đường cẩn thận nhé. Ngày mai tiếp tục. Được.

HSK 4
0:03s
shì bù yǒu yí gè jiào hé wèi de lǎo tóu zi zài nǐ men nà ér bàn rù zhù leKhông biết có ông lão nào tên Hà Vi Đã làm thủ tục nhận phòng bên đó không?

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
bù yòng bù yòng bù yòng wǒ wǒ wǒ jiù què rèn yī xià jiù hǎoKhông cần, không cần đâu Tôi... tôi chỉ cần xác nhận thôi

HSK 3
0:03s
nǐ cóng èr shí rén zhōng xuǎn le shí gè qián lì gǔEm đã chọn 10 người tiềm năng từ 20 ứng viên

HSK 6
0:03s
zàn shí hái bù néng gōng kāi gěi gōng sī de qí tā rénTạm thời chưa được công khai cho người khác

HSK 3
0:03s
wǒ zhī dào ér qiě zhè liǎng gè míng dān bù yí yàngTôi biết Và hai danh sách này khác nhau

HSK 3
0:03s
zhè biān shí gè gēn zhè biān shí gè jiā qǐ lái yī gòng shì hǎi xuǎn chí de èr shí gè10 người bên này với 10 người bên kia Cộng lại đúng 20 người trong vòng sơ tuyển

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
rú guǒ gōng sī yǒu rén yīn wèi hào qí xiǎng yào wèn nǐ yào zhè ge míng dānNếu có ai trong công ty vì tò mò Muốn hỏi em xin danh sách này

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
bìng qiě ne nǐ bì xū yào míng què gào sù tā men bù néng wài zhuànVà em phải nói rõ với họ Không được để lộ ra ngoài

HSK 4
0:03s
dāng rán le chú le tā men liǎng gè zhī wài yě yǒu kě néng hái huì chū xiànTất nhiên, ngoài hai người đó ra Cũng có thể sẽ còn xuất hiện