Cách dùng "好什么呀 劲儿劲儿的 师姐我跟你说" (hǎo shén me ya jìn er jìn er de shī jiě wǒ gēn nǐ shuō) trong hội thoại tiếng Trung
好什么呀 劲儿劲儿的 师姐我跟你说
Tốt cái gì? Ra vẻ thật sự. Đàn chị, em nói chị nghe,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:40
shì是
tǐng挺
hǎo好
de的
ne呢
“Đúng là tốt thật.”
LINE 0236:42
PLAYING SCENEhǎo shén me ya jìn er jìn er de shī jiě wǒ gēn nǐ shuō
好什么呀 劲儿劲儿的 师姐我跟你说
“Tốt cái gì? Ra vẻ thật sự. Đàn chị, em nói chị nghe,”
LINE 0336:45
tā kàn nǐ yǎn shén bú duì a tā shuí a bú shì shuō le ma
他看你眼神不对啊 他谁啊 不是说了嘛
“ánh mắt anh ta nhìn chị có vấn đề, anh ta là ai? Đã bảo rồi mà, [Lưu Lượng, điều tra viên đội hình sự Chi cục Nam Thành]”
Show Information
More Clips From Episode
Total 95 clips (Page 1 of 5)
HSK 7
0:03s
yǐ hòu wǒ de rén shēng néng gòu píng tǎn shùn lì[cuộc đời mình sau này có thể êm đềm, thuận lợi,]

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè dāng xià de gǎn shòu a cái zuì zhòng yào[Cảm nhận ngay lúc này] [mới là quan trọng nhất.]

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ hái méi yǒu tóng yì nǐ jì xù cān jiā zhēn chá gōng zuòthầy vẫn chưa đồng ý cho em tiếp tục tham gia công tác điều tra.

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè yàng de huà wǒ jiù kě yǐ jìn jù lí dì qù guān cháNhư vậy, em có thể tiếp cận gần hơn để quan sát

HSK 7
0:03s
zhè yī xiē bèi wǒ shuǎ dé tuán tuán zhuàn de chǔn huòđám người ngu xuẩn bị mình xoay như chong chóng.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
bú shì shuō nǐ bù hǎo de yì si[Lần đầu tiên Châu Cẩn và Giang Hàn Thanh hẹn hò] Ý em không phải là kêu anh không tốt.

HSK 7
0:03s
nìng yuàn gōng zuò yě bù xiǎng gēn wǒ tán liàn ài bú shìThà làm việc chứ cũng không muốn yêu anh? Không phải.

HSK 7
0:03s
yīn wèi wǒ zhī dào nǐ shì bēn zhe jié hūn qù deVì em biết anh là kiểu yêu là tính chuyện kết hôn,

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ bù néng zhè me lǐ jiě nǐ tiáo jiàn zhè me hǎoAnh đừng hiểu như vậy. Điều kiện của anh tốt như vậy,

HSK 4
0:03s
wǒ bú shì zài hǎo hǎo dì huí dá nǐ wèn tí maEm đang nghiêm túc trả lời vấn đề của anh mà.

HSK 4
0:03s
nǐ zěn me měi yī jù dōu àn zì jǐ de lǐ jiě lái aSao câu nào anh cũng hiểu theo ý mình vậy?

HSK 3
0:03s
zhǐ shì nǐ měi yī tiáo dōu zhōng le zhā nǚ yǔ lùChỉ là câu nào của em cũng đúng kiểu lời thoại của mấy cô gái tồi ấy.