Cách dùng "我对谈恋爱没什么信心 是因为失败过" (wǒ duì tán liàn ài méi shén me xìn xīn shì yīn wèi shī bài guò) trong hội thoại tiếng Trung
我对谈恋爱没什么信心 是因为失败过
Em không có nhiều tự tin trong chuyện yêu đương là vì đã từng thất bại. [Lần thứ hai Châu Cẩn và Giang Hàn Thanh hẹn hò]
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:55
wǒ我
shì是
“Anh là người như thế.”
LINE 0212:05
PLAYING SCENEwǒ duì tán liàn ài méi shén me xìn xīn shì yīn wèi shī bài guò
我对谈恋爱没什么信心 是因为失败过
“Em không có nhiều tự tin trong chuyện yêu đương là vì đã từng thất bại. [Lần thứ hai Châu Cẩn và Giang Hàn Thanh hẹn hò]”
LINE 0312:09
wǒ yǒu yí gè jiāo wǎng le hěn duō nián hěn duō nián
我有一个 交往了很多年很多年
“[Lần thứ hai Châu Cẩn và Giang Hàn Thanh hẹn hò] Em có một người bạn trai quen nhau rất nhiều năm,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 95 clips (Page 1 of 5)
HSK 7
0:03s
yǐ hòu wǒ de rén shēng néng gòu píng tǎn shùn lì[cuộc đời mình sau này có thể êm đềm, thuận lợi,]

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè dāng xià de gǎn shòu a cái zuì zhòng yào[Cảm nhận ngay lúc này] [mới là quan trọng nhất.]

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ hái méi yǒu tóng yì nǐ jì xù cān jiā zhēn chá gōng zuòthầy vẫn chưa đồng ý cho em tiếp tục tham gia công tác điều tra.

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè yàng de huà wǒ jiù kě yǐ jìn jù lí dì qù guān cháNhư vậy, em có thể tiếp cận gần hơn để quan sát

HSK 7
0:03s
zhè yī xiē bèi wǒ shuǎ dé tuán tuán zhuàn de chǔn huòđám người ngu xuẩn bị mình xoay như chong chóng.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
bú shì shuō nǐ bù hǎo de yì si[Lần đầu tiên Châu Cẩn và Giang Hàn Thanh hẹn hò] Ý em không phải là kêu anh không tốt.

HSK 7
0:03s
nìng yuàn gōng zuò yě bù xiǎng gēn wǒ tán liàn ài bú shìThà làm việc chứ cũng không muốn yêu anh? Không phải.

HSK 7
0:03s
yīn wèi wǒ zhī dào nǐ shì bēn zhe jié hūn qù deVì em biết anh là kiểu yêu là tính chuyện kết hôn,

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ bù néng zhè me lǐ jiě nǐ tiáo jiàn zhè me hǎoAnh đừng hiểu như vậy. Điều kiện của anh tốt như vậy,

HSK 4
0:03s
wǒ bú shì zài hǎo hǎo dì huí dá nǐ wèn tí maEm đang nghiêm túc trả lời vấn đề của anh mà.

HSK 4
0:03s
nǐ zěn me měi yī jù dōu àn zì jǐ de lǐ jiě lái aSao câu nào anh cũng hiểu theo ý mình vậy?

HSK 3
0:03s
zhǐ shì nǐ měi yī tiáo dōu zhōng le zhā nǚ yǔ lùChỉ là câu nào của em cũng đúng kiểu lời thoại của mấy cô gái tồi ấy.