Cách dùng "向凶手下战书" (xiàng xiōng shǒu xià zhàn shū) trong hội thoại tiếng Trung

xiàngxiōngshǒuxiàzhànshū

để khiêu khích hung thủ?

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:55
shì
xiǎng
zài
diàn
shì
tái

Ý là em muốn lên tivi

LINE 0207:00
PLAYING SCENE
xiàng
xiōng
shǒu
xià
zhàn
shū

để khiêu khích hung thủ?

LINE 0307:05
huān yíng dà jiā shōu kàn fǎ zhì zhī xíng jīn tiān wǒ men qǐng lái le yī wèi

欢迎大家收看法治知行 今天我们请来了一位

Chào mừng quý vị đến với Phát luật và Nhận thức. Hôm nay chúng tôi mời đến trường quay

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E1
Timestamp07:00
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 95 clips (Page 4 of 5)
我想查通河女尸案 你看你看 你还说你没偷听
HSK 3
0:03s
wǒ xiǎng chá tōng hé nǚ shī àn nǐ kàn nǐ kàn nǐ hái shuō nǐ méi tōu tīngEm muốn điều tra vụ xác nữ ở Thông Hà. Đấy, thấy chưa, em còn nói em không nghe trộm?
8·17案从来就没停过 谈不上什么重启
HSK 4
0:03s
8·17 àn cóng lái jiù méi tíng guò tán bù shàng shén me chóng qǐVụ án 17/8 vẫn chưa từng dừng lại, không thể nói là khởi động lại.
您不用瞒我 这都五年了 一点进展都没有
HSK 7
0:03s
nín bù yòng mán wǒ zhè dōu wǔ nián le yì diǎn jìn zhǎn dōu méi yǒuThầy không cần giấu em. Đã năm năm rồi vẫn chưa có chút tiến triển nào,
早都掉进死胡同了 我说你到处瞎打听什么
HSK 7
0:03s
zǎo dōu diào jìn sǐ hú tòng le wǒ shuō nǐ dào chù xiā dǎ tīng shén međã đâm vào ngõ cụt lâu rồi. Ô hay, rốt cuộc em thăm dò vớ vẩn gì thế?
你把这个女的查出来 到底是谁
HSK 4
0:03s
nǐ bǎ zhè ge nǚ de chá chū lái dào dǐ shì shuíthì em điều tra xem người phụ nữ đó rốt cuộc là ai.
这没人认尸 也没人报尸
HSK 1
0:03s
zhè méi rén rèn shī yě méi rén bào shīGiờ không ai nhận xác cũng không ai báo mất tích,
这也太难排查了呀 到现在连死者是谁都不知道
HSK 7
0:03s
zhè yě tài nán pái chá le ya dào xiàn zài lián sǐ zhě shì shéi dōu bù zhī dàokhó rà soát quá rồi đấy. Đến giờ còn chưa biết người chết là ai.
现在唯一在乎她的 也就是我们了
HSK 5
0:03s
xiàn zài wéi yī zài hū tā de yě jiù shì wǒ men lengười duy nhất quan tâm đến cô ấy bây giờ chỉ có chúng ta thôi.
你肋骨的伤还没好透呢 你慢点儿
HSK 6
0:03s
nǐ lèi gǔ de shāng hái méi hǎo tòu ne nǐ màn diǎn érchị bị thương xương sườn vẫn chưa khỏi hẳn mà, chị đi chậm thôi.
这边儿城区也太老了 连个监控也没有
HSK 7
0:03s
zhè biān ér chéng qū yě tài lǎo le lián gè jiān kòng yě méi yǒuKhu phố ở đây cũ quá, không có lấy một chiếc camera.
确实是我的问题 是我不好
HSK 4
0:03s
què shí shì wǒ de wèn tí shì wǒ bù hǎoĐúng là vấn đề của em, tại em không tốt.
我忘了告诉你 这几天我回不去了
HSK 2
0:03s
wǒ wàng le gào sù nǐ zhè jǐ tiān wǒ huí bù qù leEm quên nói với anh mấy hôm nay em không về được.
那你也不能跑到我单位来啊 我正开着会呢
HSK 4
0:03s
nà nǐ yě bù néng pǎo dào wǒ dān wèi lái a wǒ zhèng kāi zhe huì neNhưng anh cũng không thể đến đơn vị của em chứ? Em đang họp đấy,
王彭泽主任的得意门生
HSK 5
0:03s
wáng péng zé zhǔ rèn de dé yì mén shēngchuyên gia phân tích hành vi phạm tội, chủ nhiệm Vương Bành Trạch.
好什么呀 劲儿劲儿的 师姐我跟你说
HSK 7
0:03s
hǎo shén me ya jìn er jìn er de shī jiě wǒ gēn nǐ shuōTốt cái gì? Ra vẻ thật sự. Đàn chị, em nói chị nghe,
他看你眼神不对啊 他谁啊 不是说了嘛
HSK 7
0:03s
tā kàn nǐ yǎn shén bú duì a tā shuí a bú shì shuō le maánh mắt anh ta nhìn chị có vấn đề, anh ta là ai? Đã bảo rồi mà, [Lưu Lượng, điều tra viên đội hình sự Chi cục Nam Thành]
我 他他他 他谁啊他 哪儿都有你 话这么多呢
HSK 2
0:03s
wǒ tā tā tā tā shuí a tā nǎ ér dōu yǒu nǐ huà zhè me duō neEm... Anh ta… anh ta… anh ta… anh ta là ai? Sao mâm nào cũng có cậu thế? Nói nhiều thế.
那哥们吓得 到现在都没起得来床
HSK 6
0:03s
nà gē men xià dé dào xiàn zài dōu méi qǐ dé lái chuángAnh chàng đó sợ tới nỗi đến giờ vẫn chưa dậy nổi nữa.
我不去我心里不踏实
HSK 6
0:03s
wǒ bù qù wǒ xīn lǐ bù tà shíEm không đi thì không yên tâm.
你有什么可担心的 你们就带我去一个呗
HSK 3
0:03s
nǐ yǒu shén me kě dān xīn de nǐ men jiù dài wǒ qù yí gè beiem có gì mà phải lo? Các anh cứ cho em đi một chỗ đi.