Cách dùng "后来也没坚持下去 分了" (hòu lái yě méi jiān chí xià qù fēn le) trong hội thoại tiếng Trung

hòuláiméijiānchíxià fēnle

Sau cũng không giữ được, chia tay.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:18
què shí shì bú shì hé tán liàn ài yǐ qián tán guò yí gè tán tǐng jiǔ de

确实是不适合谈恋爱 以前谈过一个 谈挺久的

Thật sự là không hợp để yêu đương. Trước đây từng yêu một người. Yêu khá lâu.

LINE 0203:22
PLAYING SCENE
hòu lái yě méi jiān chí xià qù fēn le

后来也没坚持下去 分了

Sau cũng không giữ được, chia tay.

LINE 0303:24
wèi
shén
me
fēn
a

Sao lại chia tay?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E4
Timestamp03:22
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 126 clips (Page 2 of 7)
把我的项目都打飞啦
HSK 6
0:03s
bǎ wǒ de xiàng mù dōu dǎ fēi lađánh bay cả dự án của tôi rồi.
你知道我会反对 你还是会这么做 是吗
HSK 4
0:03s
nǐ zhī dào wǒ huì fǎn duì nǐ hái shì huì zhè me zuò shì maAnh biết tôi sẽ phản đối, mà anh vẫn làm vậy, đúng không?
我不可能错过这次机会
HSK 4
0:03s
wǒ bù kě néng cuò guò zhè cì jī huìTôi không thể bỏ lỡ cơ hội này.
如果我是你们老板 我也不会升你
HSK 5
0:03s
rú guǒ wǒ shì nǐ men lǎo bǎn wǒ yě bú huì shēng nǐNếu tôi là sếp của anh, tôi cũng sẽ không thăng chức cho anh.
因为你不具备一个 高级管理者的素质
HSK 6
0:03s
yīn wèi nǐ bù jù bèi yí gè gāo jí guǎn lǐ zhě de sù zhìBởi vì anh không có đủ phẩm chất của một nhà quản lý cấp cao.
公开跟你们公司道歉
HSK 6
0:03s
gōng kāi gēn nǐ men gōng sī dào qiànCông khai xin lỗi công ty các anh
这两天我再帮你 约着跟白德瑞见个面
HSK 4
0:03s
zhè liǎng tiān wǒ zài bāng nǐ yuē zhe gēn bái dé ruì jiàn gè miànHai hôm nữa tôi sẽ giúp anh Hẹn gặp Bạch Đức Thụy một buổi.
不可能 我叫李东明
HSK 1
0:03s
bù kě néng wǒ jiào lǐ dōng míngKhông thể nào. Tôi tên là Lý Đông Minh.
我只是一个气疯了的丈夫
HSK 7
0:03s
wǒ zhǐ shì yí gè qì fēng le de zhàng fūtôi chỉ là một người chồng phát điên lên.
玩了一辈子的鹰 结果被鹰啄了眼
HSK 7
0:03s
wán le yī bèi zi de yīng jié guǒ bèi yīng zhuó le yǎnCả đời chơi với chim ưng, cuối cùng lại bị chim ưng mổ vào mắt.
我和那些小肚鸡肠的 小男人不一样
HSK 3
0:03s
wǒ hé nà xiē xiǎo dù jī cháng de xiǎo nán rén bù yí yàngTôi khác với mấy gã đàn ông hẹp hòi, tiểu nhân kia.
却在背后给了我一刀
HSK 5
0:03s
què zài bèi hòu gěi le wǒ yī dāolại đâm sau lưng tôi một nhát.
这让我无论如何也接受不了
HSK 7
0:03s
zhè ràng wǒ wú lùn rú hé yě jiē shòu bù liǎoĐiều này tôi không thể nào chấp nhận.
对不起 让大家久等了
HSK 2
0:03s
duì bù qǐ ràng dà jiā jiǔ děng leXin lỗi, để mọi người đợi lâu.
我就奇怪了 来 你等等 不是你怎么知道
HSK 3
0:03s
wǒ jiù qí guài le lái nǐ děng děng bú shì nǐ zěn me zhī dàoTôi thấy lạ. Này, đợi đã. Sao cậu biết
说得我都饿了 咱们入席吧 别别别
HSK 3
0:03s
shuō dé wǒ dōu è le zán men rù xí ba bié bié biéNói đến mức tôi đói bụng rồi. Chúng ta vào bàn đi. Khoan, khoan, khoan.
你怎么说你得说两句
HSK 2
0:03s
nǐ zěn me shuō nǐ dé shuō liǎng jùSao được, anh phải nói vài câu đi.
来来 让他说两句 说两句说两句
HSK 2
0:03s
lái lái ràng tā shuō liǎng jù shuō liǎng jù shuō liǎng jùNào nào, để anh ấy nói vài câu. Nói vài câu đi, vài câu.
朱迪是对我有意见吗
HSK 4
0:03s
zhū dí shì duì wǒ yǒu yì jiàn maJudy có ý kiến gì với tôi sao?
你这不是逼着我们 也给团队涨工资吗
HSK 6
0:03s
nǐ zhè bú shì bī zhe wǒ men yě gěi tuán duì zhǎng gōng zī maanh đây không phải ép chúng tôi cũng tăng lương cho đội ngũ sao?