Cách dùng "却在背后给了我一刀" (què zài bèi hòu gěi le wǒ yī dāo) trong hội thoại tiếng Trung
却在背后给了我一刀
lại đâm sau lưng tôi một nhát.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:57
tā她
xué学
huì会
le了
wǒ我
jiāo教
gěi给
tā她
de的
nà那
xiē些
shǒu手
duàn段
“cô ấy học được những thủ đoạn tôi dạy,”
LINE 0207:00
PLAYING SCENEquè却
zài在
bèi背
hòu后
gěi给
le了
wǒ我
yī一
dāo刀
“lại đâm sau lưng tôi một nhát.”
LINE 0307:02
zhè这
ràng让
wǒ我
wú无
lùn论
rú如
hé何
yě也
jiē接
shòu受
bù不
liǎo了
“Điều này tôi không thể nào chấp nhận.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 126 clips (Page 4 of 7)
HSK 4
0:03s
tā men gōng sī méi le zhào méi dì qiú jiù bù zhuǎn le jiù méi fǎ gōng zuò leCông ty họ mà không có Triệu Mân. Trái đất ngừng quay à? Không làm việc được nữa à?

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
zhù yì nǐ de yǔ qì gēn shuí shuō huà neChú ý thái độ của con. Đang nói chuyện với ai thế?

HSK 3
0:03s
zhǐ yào tā guò dé hǎo jiù bù ràng bié rén guò hǎoChỉ cần nó sống tốt, là không để người khác sống tốt.

HSK 5
0:03s
yī tīng shuō nǐ bǎ gǔ sī tè xiàng mù diū le tā bié tí duō gāo xìng leVừa nghe tin anh làm mất dự án Guster, nó mừng không thể tả.

HSK 4
0:03s
zhè yàng zán men wǎn shàng wǒ zhǎo gè dì ér hǎo hǎo hē yī dùnThế này, tối nay chúng ta tôi tìm chỗ nhậu một bữa thật đã.

HSK 7
0:03s
cāng yíng zài nǐ zhè ér yě shì ròu le wǒ dé wán chéng yè jì aGiờ với anh ruồi cũng là thịt rồi sao? Tôi phải hoàn thành chỉ tiêu chứ.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
cái xǐ huān qù nǐ men shuō nǎ yǒu zhè yàng zuò shēng yì demới thích đến thôi. Các anh nói xem, làm ăn gì mà như vậy?

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
jǐ wàn kuài qián de jiǔ gàn jìn qù le nǐ jué de zhè shì yǒu yì yì mamấy chục nghìn rượu đã tu vào rồi. Anh thấy việc này có ý nghĩa gì không?

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
bàn gè duō yuè le ba zhè zěn me hòu miàn hái méi xià wén le nehơn nửa tháng rồi chứ? Sao vẫn chưa có tin tức gì tiếp vậy?

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
xiǎo fāng shén me shì a dǎ le zhè me duō biàn diàn huàTiểu Phương, có chuyện gì vậy? Gọi điện nhiều lần như thế.

HSK 4
0:03s
tài hǎo le nǐ gǎn jǐn bǎ tā shí jiān fā gěi wǒTuyệt quá! Anh nhanh gửi lịch của ông ấy cho tôi.

HSK 5
0:03s
zán liǎ míng tiān zǎo shàng jiù qù qiú chǎng dǔ tā shì dé dǔ tāSáng mai hai ta ra sân chặn ông ấy. Phải chặn ông ấy thật.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
jīn tiān gōng sī yī tiān dōu zài shuō cái yuán xíng le bié xiǎng leHôm nay cả công ty nói về cắt giảm nhân sự suốt. Thôi, đừng nghĩ nữa.

HSK 5
0:03s