Cách dùng "却在背后给了我一刀" (què zài bèi hòu gěi le wǒ yī dāo) trong hội thoại tiếng Trung
却在背后给了我一刀
lại đâm sau lưng tôi một nhát.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:57
tā她
xué学
huì会
le了
wǒ我
jiāo教
gěi给
tā她
de的
nà那
xiē些
shǒu手
duàn段
“cô ấy học được những thủ đoạn tôi dạy,”
LINE 0207:00
PLAYING SCENEquè却
zài在
bèi背
hòu后
gěi给
le了
wǒ我
yī一
dāo刀
“lại đâm sau lưng tôi một nhát.”
LINE 0307:02
zhè这
ràng让
wǒ我
wú无
lùn论
rú如
hé何
yě也
jiē接
shòu受
bù不
liǎo了
“Điều này tôi không thể nào chấp nhận.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 126 clips (Page 3 of 7)
HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
bù néng bǎ yuàn qì sā zài bié rén shēn shàng duì baKhông thể trút bực tức lên người khác Đúng không?

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
nà shì wǒ lǎo pó yòng bù zhe bié rén zài zhè ér zhǐ shǒu huà jiǎoCô ấy là vợ tôi Không cần người khác chõ mũi vào đây

HSK 7
0:03s
suí dà liú cái yuán zuì huá suàn le tā zhè me zuòCắt giảm theo số đông là lợi nhất Làm thế này

HSK 4
0:03s
yòu kě yǐ ràng wǒ men zhè xiē liú xià de rén huáng kǒng bù ānlại khiến những người ở lại như chúng ta hoang mang lo lắng

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
kàn nǐ bà mā máng dé lián shuō jù huà de gōng fu dōu méi yǒuThấy bố mẹ con bận rộn. Đến nói một câu cũng không có thời gian.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
xiǎo běn mǎi mài a láo lù mìng mā wǒ lái baBuôn bán nhỏ lẻ, số phận vất vả thôi. Mẹ, để con làm.