Cách dùng "然后我就想到了促销大会了 他们不就是要脸面吗" (rán hòu wǒ jiù xiǎng dào le cù xiāo dà huì le tā men bù jiù shì yào liǎn miàn ma) trong hội thoại tiếng Trung

ránhòujiùxiǎngdàolexiāohuìle menjiùshìyàoliǎnmiànma

Rồi tôi nghĩ đến hội nghị khuyến mãi. Họ không phải chỉ cần thể diện sao?

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:07
wǒ hái yǒu shén me zhāo kě yǐ chū hái yǒu shén me zhāo kě yǐ bǎ tā men dǎ téng

我还有什么招可以出 还有什么招可以把他们打疼

tôi còn nước bài nào có thể ra? Còn nước bài nào có thể đánh cho họ đau?

LINE 0205:10
PLAYING SCENE
rán hòu wǒ jiù xiǎng dào le cù xiāo dà huì le tā men bù jiù shì yào liǎn miàn ma

然后我就想到了促销大会了 他们不就是要脸面吗

Rồi tôi nghĩ đến hội nghị khuyến mãi. Họ không phải chỉ cần thể diện sao?

LINE 0305:13
nà wǒ jiù ràng tā men diū liǎn ér qiě diū dé yǒu kǔ shuō bù chū lái ma

那我就让他们丢脸 而且丢得有苦说不出来嘛

Vậy tôi sẽ làm họ mất mặt. Và mất mặt đến mức khổ mà không nói được.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E4
Timestamp05:10
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 126 clips (Page 5 of 7)
不跟你说 我先睡了啊 四点钟起床
HSK 3
0:03s
bù gēn nǐ shuō wǒ xiān shuì le a sì diǎn zhōng qǐ chuángKhông nói nữa, tôi ngủ trước đây. Bốn giờ dậy.
你跟我说你不懂
HSK 2
0:03s
nǐ gēn wǒ shuō nǐ bù dǒngCậu nói với tôi là cậu không hiểu?
我怎么会轻易放弃我的项目呢
HSK 5
0:03s
wǒ zěn me huì qīng yì fàng qì wǒ de xiàng mù neLàm sao tôi dễ dàng từ bỏ dự án của mình chứ?
我是专程来等你的 你知道吗
HSK 7
0:03s
wǒ shì zhuān chéng lái děng nǐ de nǐ zhī dào maTôi cố ý đến đây đợi anh. Anh biết không,
缺乏职业素养 白德瑞
HSK 7
0:03s
quē fá zhí yè sù yǎng bái dé ruìthiếu chuyên nghiệp. Bạch Đức Thụy.
我敢打赌你很喜欢那个女孩
HSK 7
0:03s
wǒ gǎn dǎ dǔ nǐ hěn xǐ huān nà ge nǚ háiTôi dám cá anh rất thích cô gái đó.
亚洲人对女性的审美 还停留在白瘦的阶段
HSK 6
0:03s
yà zhōu rén duì nǚ xìng de shěn měi hái tíng liú zài bái shòu de jiē duànThẩm mỹ của người châu Á với phụ nữ vẫn dừng ở giai đoạn trắng và gầy.
你的意思是 你对你的老婆没兴趣
HSK 5
0:03s
nǐ de yì si shì nǐ duì nǐ de lǎo pó méi xìng qùÝ anh là... anh không hứng thú với vợ mình?
赵玫可不是那样的身材
HSK 7
0:03s
zhào méi kě bú shì nà yàng de shēn cáiTriệu Mân đâu có thân hình như thế.
但你老婆太愚蠢了 明白吗
HSK 7
0:03s
dàn nǐ lǎo pó tài yú chǔn le míng bái maNhưng vợ anh quá ngu ngốc. Hiểu không?
说实话 我没想到
HSK 6
0:03s
shuō shí huà wǒ méi xiǎng dàoNói thật, tôi không ngờ
你看还有没有什么回旋的余地
HSK 7
0:03s
nǐ kàn hái yǒu méi yǒu shén me huí xuán de yú dìAnh xem còn có thể xoay chuyển không?
于公于私 我都记下你这份大人情
HSK 7
0:03s
yú gōng yú sī wǒ dōu jì xià nǐ zhè fèn dà rén qíngDù công hay tư, tôi đều ghi nhớ ân tình lớn này của anh.
我这现在心里堵得
HSK 5
0:03s
wǒ zhè xiàn zài xīn lǐ dǔ déGiờ trong lòng tôi nghẹn lại
什么都吃不下 你以为大清早
HSK 3
0:03s
shén me dōu chī bù xià nǐ yǐ wéi dà qīng zǎoChẳng ăn uống gì được Anh tưởng sáng sớm thế này
行业里的人会觉得她是个刺头
HSK 5
0:03s
háng yè lǐ de rén huì jué de tā shì gè cì tóuHọ sẽ cho cô ấy là kẻ gây rối
我绝不会让这样的事情发生
HSK 7
0:03s
wǒ jué bú huì ràng zhè yàng de shì qíng fā shēngTôi tuyệt đối không để chuyện đó xảy ra
您别着急啊 我来想办法
HSK 3
0:03s
nín bié zháo jí a wǒ lái xiǎng bàn fǎBố đừng lo lắng Con sẽ nghĩ cách
有个事得麻烦你一下
HSK 4
0:03s
yǒu gè shì dé má fán nǐ yī xiàCó việc này phải làm phiền anh
冲我比了个大拇指 当时心里就踏实了
HSK 6
0:03s
chōng wǒ bǐ le gè dà mǔ zhǐ dāng shí xīn lǐ jiù tà shí leGiơ ngón tay cái về phía tôi Lúc đó trong lòng liền yên tâm